N1THCS 3Tần suất: #2375
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 姻

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+59FB
Unicode Decimal23035
Mã Braille (6 chấm)⠸⠃⠊
Mã Braille Kantenji⣓⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyīn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhân
Các ý nghĩa đầy đủmatrimony; marry; marriage
Ý nghĩa chính thường dùngmatrimony; marriage

Cách đọc

Âm On Katakana

イン

Chi tiết: イン(呉)

Thống kê tần suất dùng:イン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: とつ(ぐ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(われわれ)(ぶんか)においては、あなたは(どうじ)(ふたり)(じょせい)(こんいん)することはできない。

In our culture, you cannot be married to two women at the same time.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính婚姻
Trợ từ