N5Tiểu học 2Tần suất: #13
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 時

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6642
Unicode Decimal26178
Mã Braille (6 chấm)⠰⠦⠎
Mã Braille Kantenji⣳⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshí
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthì, thời
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thì, thời
Các ý nghĩa đầy đủtime; hour
Ý nghĩa chính thường dùngtime

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ジ(呉)、シ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジ(100%)

Âm Kun Hiragana

とき

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ちち)(じょうきょう)した(とき)には(いま)(わたし)(おな)(ねんれい)だったそうです。

I hear my father was as old as I am now when he came up to Tokyo.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上京
Trợ từ
(かくじん)()(ふん)ずつ(はな)(じかん)(あた)えられた。

Each speaker was allotted five minutes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính与える
Trợ từ
(とき)()つのにつれて、フットボールの(しあい)をより(あんぜん)(きょうぎ)にするために(きそく)()(くわ)えられていったのです。

As time went on, rules were added to the game to make it safer.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính付け加える
Trợ từ
その(とうじ)、そこには(みかい)(みんぞく)()んでいた。

A savage tribe lived there in those days.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính住む
Trợ từ
(しごと)(いそが)しすぎるのも(かんが)えものだけど、(じかん)(あま)るのもなぁ。

Being too busy with work is a problem, but then so is having too much free time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính余る
Trợ từ
(ひぼん)(さい)(すぐ)れていればいるほど、(せけん)(ひとびと)がそれを(はっけん)(りかい)するのに(なが)(じかん)がかかる。

The greater the genius, the longer it takes the world to find it out and understand it.

Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ
(ちゅうごく)でも(せんごく)(じだい)(ふんぼ)からガラスが(しゅつど)している。

In China as well, glass is being excavated out of graves from the Warring States Period.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出土
Trợ từ
(かれ)(しゅっぱつ)して3(じかん)(はん)(けいか)した。

Three and a half hours have passed since he left.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出発
Trợ từ
(かのじょ)()まれた(とき)から(くち)()けない。

She has been dumb since birth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính利く
Trợ từ
(とつぜん)(こくじん)(はくじん)がお(たが)いに(はげ)しく(ぼうりょく)をふるい(にく)しみ()(じき)(とうらい)した。

Suddenly, there was a period of terrible violence and hatred between blacks and whites.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到来
Trợ từ
(かな)しい(とき)(ともだち)(はげ)ましてくれる。

When I'm sad, my friends encourage me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính励ます
Trợ từ
(うん)よく(くすり)()くとき1()()ぎに()れるけど、(くすり)()まないと4()ぐらいまで(ねむ)れない。

If I'm lucky enough for the medicine to work I can get to sleep after 1am but if I don't take it then I can't sleep until about 4am.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính効く
Trợ từ
(とうじ)(あたら)しい(かたち)(みんしゅ)(しゅぎ)(たいとう)してきた。

In those days, a new type of democracy was rising.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính台頭
Trợ từ
この(かん)(たいふう)で、(じそく)200キロの(かぜ)()きました。

In the last typhoon, the wind blew at over 200 kilometers per hour!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính吹く
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(こま)っている(とき)はいつでも(かれ)(たす)けた。

She stood by him whenever he was in trouble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính困る
Trợ từ