N1Tiểu học 6Tần suất: #701
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 我

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6211
Unicode Decimal25105
Mã Braille (6 chấm)⠰⠂⠮
Mã Braille Kantenji⣥⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngã
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngã
Các ý nghĩa đầy đủego; I; selfish; our; oneself; self
Ý nghĩa chính thường dùngego; self

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ガ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ガ(100%)

Âm Kun Hiragana

われ、わ

Chi tiết: われ、わ、わ(が)、わが

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

()()びて(はい)らないわよね」「そう、(だん)じて(ふと)ったわけではない!」「(せいちょう)したという便(べんり)(ことば)(われわれ)()(ふだ)

We've got taller so they don't fit. Right, it's certainly not that we've got fat! The useful phrase 'grown up' is our trump card.

Độ khóTrên THPT
Từ chính伸びる
Trợ từ
そして、(われわれ)(ぎかい)こそ、(われわれ)()(ちいき)(ちほう)(ぎょうせい)(きかん)なのです。

And our council is the local government for our area.

Độ khóTrên THPT
Từ chính住む
Trợ từ
(いちばん)()(いもうと)(しゅっせ)したとき(わたし)(わが)(わす)れて(しっと)した。

I was beside myself with jealousy when my youngest sister rose in the world.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出世
Trợ từ
(われわれ)(であ)ったのは(まった)(ぐうぜん)だった。

Our meeting was just an accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(とうけい)(われわれ)(せいかつ)(すいじゅん)(こうじょう)したことを(しめ)している。

Statistics indicate that our living standards have risen.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính向上
Trợ từ
(げんざい)(われわれ)(とうめん)している(もんだい)(あたら)しいものではない。

The problem before us today is not a new one.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính当面
Trợ từ
(かのじょ)(おとこ)(けが)しているのを()つけた。

She found a man injured.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính怪我
Trợ từ
(われわれ)(かれ)(せいこう)したのは()たり(まえ)だと(おも)った。

We took his success for granted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成功
Trợ từ
(わたし)(がまん)できないことは、(こくばん)でキーキーとチョークが(おと)()てることだ。

What I can't bear is the sound of chalk squeaking on a chalkboard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính我慢
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(ぶさほう)なふるまいが(がまん)できなかった。

She couldn't do with his rude behavior.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính我慢
Trợ từ
(かれ)(はんたい)されるのが(がまん)できない。

He is intolerant of opposition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính我慢
Trợ từ
(かれ)(つば)()(かた)(がまん)できない。

I can't put up with the way he spits.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính我慢
Trợ từ
(いた)みが(がまん)できません。

I can't stand this pain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính我慢
Trợ từ
(じこ)(われわれ)(ゆだん)している(とき)()こるものだ。

Accidents will happen when we are off guard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính油断
Trợ từ
(れっしゃ)()んでいたので、(われわれ)(おおさか)までずっと()(とお)しだった。

The train was so crowded that we were obliged to stand all the way to Osaka.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính混む
Trợ từ