N1THCS 3Tần suất: #1154
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 慶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6176
Unicode Decimal24950
Mã Braille (6 chấm)⠨⠫⠪
Mã Braille Kantenji⢵⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhanh, khánh, khương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khanh, khánh, khương
Các ý nghĩa đầy đủjubilation; congratulate; rejoice; be happy; felicitation
Ý nghĩa chính thường dùngjubilation; felicitation

Cách đọc

Âm On Katakana

ケイ

Chi tiết: ケイ(漢)、キョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: よろこ(び)、よ(い)、よろこ(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(めいじ)は5(たい)3のスコアで(けいおう)(やぶ)れた。

Meiji was beaten by Keio by a score of three to five.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敗れる
Trợ từ
(ぼく)たちの(がっこう)(やきゅう)(けいおう)()かした。

Our school beat Keio at baseball.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính負かす
Trợ từ