N1THCS 3Tần suất: #806
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 僕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+50D5
Unicode Decimal20693
Mã Braille (6 chấm)⠲⠰⠇
Mã Braille Kantenji⡃⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpū,pú
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbộc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bộc
Các ý nghĩa đầy đủme; I (male); I; manservant
Ý nghĩa chính thường dùngme; I; manservant

Cách đọc

Âm On Katakana

ボク

Chi tiết: ボク(呉)、ホク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ボク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しもべ、やつがれ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ぼく)たちが(であ)ったのはまったくの(ぐうぜん)でした。

Our meeting was purely accidental.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(ぼく)らが(しょうり)する(みこ)みは(じゅうぶん)ある。

The prospects for our victory are excellent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính勝利
Trợ từ
(ぼく)(こい)するたびに、(あいて)(おんな)()(ぼく)(いぼ)(いもうと)だっておとうさんは()うんだ。

Every time I fall in love, Dad tells me the girl is my half sister.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính恋する
Trợ từ
(ぼく)(はら)っとこう。

I'll take care of the bill.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính払う
Trợ từ
マストが()れて(ぼく)たちの(ふね)(ひょうりゅう)(はじ)めた。

The mast broke and our ship went adrift.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính折れる
Trợ từ
(ぼく)(さびつ)いたフォードが(こしょう)して、(こうさてん)(ふさ)いでしまった。

My rusty Ford broke down, obstructing the intersection.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính故障
Trợ từ
()()れて(ぼく)はどうしてよいか(こま)()てた。

It got dark and I was at loss what to do.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính暮れる
Trợ từ
(かのじょ)(けっせき)しているのを(ぼく)()らなかった。

I was not aware of her absence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính欠席
Trợ từ
(かのじょ)(うた)(はじ)め、(ぼくたち)もいっしょに(うた)った。

She began to sing, and we chimed in.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính歌う
Trợ từ
あなたが()んだらその(しんぶん)(ぼく)()ませて(くだ)さい。

Let me read the paper when you have finished with it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính済む
Trợ từ
(ぼく)(せんぱい)たちは、(じゅんすい)(こうきしん)()いて(じぶん)たちの(ぎもん)(しぜん)()いかけ、(しぜん)(こた)えるのを()った。

My predecessors had asked their questions of nature with genuine curiosity and awaited her reply.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
(ぼく)(かれ)()()いて(じたい)()()くのを()つように(すす)めた。

I urged him to get away and cool down.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính落ち着く
Trợ từ
(ぼく)(たず)ねて()った(とき)(かれ)(ふざい)だった。

He wasn't at home when I called on him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訪ねる
Trợ từ
(なに)(ぼく)らが(はな)()うべきことがあるはずだ。

There should be something for us to talk about.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính話し合う
Trợ từ
(ぼく)(でんしゃ)(ちえん)したので(ちこく)した。

I was late as a result of the train delay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính遅延
Trợ từ