N5Tiểu học 1Tần suất: #37
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 学

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5B66
Unicode Decimal23398
Mã Braille (6 chấm)⠲⠂⠵
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxué
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthọc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

học
Các ý nghĩa đầy đủstudy; learning; science; educational institution
Ý nghĩa chính thường dùngstudy; educational institution

Cách đọc

Âm On Katakana

ガク

Chi tiết: ガク(呉)、カク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ガク(100%)

Âm Kun Hiragana

まな(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(がっこう)(うんえい)する(ひよう)(じょうしょう)(つづ)けた。

The cost of operating schools continued to rise.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上昇
Trợ từ
(かれ)らといっしょに(かがくしゃ)たちの(いちぎょう)()っていた。

A party of scientists were on board with them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính乗る
Trợ từ
(しょうがくきん)(こうふ)された。

I got a grant for my tuition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính交付
Trợ từ
(がくせい)(はんすう)(やす)んでいた。

Half the students were absent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính休む
Trợ từ
テルミン:(いち)(きゅう)()(れい)(ねん)、ロシアの(ぶつりがくしゃ)レフ・セルゲイヴィッチ・テルミンが(つく)った(せかい)(はつ)(でんし)(がっき)

Theremin: The world's first electronic musical instrument, made by Russian physicist Lev Sergeivitch Termen in 1920.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính作る
Trợ từ
(かれ)らは(わたし)(たち)よりも(がくしき)(すぐ)れている。

They are superior to us in learning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính優れる
Trợ từ
(かれ)(すうがく)(すぐ)れている。

He excels in mathematics.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính優れる
Trợ từ
(にほん)()きの(ひよう)(だいがく)()してくれた。

The university paid my way to Japan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出す
Trợ từ
(しん)(はっけん)(かがく)(ゆうえき)なものであるのが(はんめい)した。

The new discovery proved useful to science.

Độ khóTrên THPT
Từ chính判明
Trợ từ
(わたし)(たち)(がっこう)(そうりつ)されてからもう60(ねん)になる。

It has already been sixty years since our school was founded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính創立
Trợ từ
その(がっこう)には()(せん)(にん)(がくせい)(ざいがく)している。

There are 2,000 students in the school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính在学
Trợ từ
この(がっこう)には(すう)(にん)(がいこくじん)(ざいせき)している。

This school has several foreigners on the roll.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính在籍
Trợ từ
(せいと)たちは(きょうし)(じつえん)した(かがく)(じっけん)(かんさつ)した。

The students observed as the teacher demonstrated the science experiment.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính実演
Trợ từ
(ひと)(げつめん)(ちゃくりく)し、ベルリンでは(かべ)(ほうかい)し、われわれの(かがく)(そうぞう)(りょく)によって(せかい)はつながりました。

A man touched down on the moon. A wall came down in Berlin. A world was connected by our own science and imagination.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(しばい)(こや)(あとち)(がっこう)()てられたのが1905(ねん)(しがつ)でした。

It was April 1905 when a school was built on the site of the theatre.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ