N5Tiểu học 1Tần suất: #229
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 校

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6821
Unicode Decimal26657
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠣
Mã Braille Kantenji⢇⡮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiào,xiào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtgiáo, hiệu, hào
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

giáo, hiệu, hào
Các ý nghĩa đầy đủexam; school; printing; proof; correction; collate
Ý nghĩa chính thường dùngexam; school; collate

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(漢)、ギョウ(呉)、キョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かせ、あぜ、かんが(える)、くら(べる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(がっこう)(うんえい)する(ひよう)(じょうしょう)(つづ)けた。

The cost of operating schools continued to rise.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上昇
Trợ từ
(かれ)の4(にん)()きの(かつやく)でうちの(こうこう)のチームが(ゆうしょう)しました。

His beating four competitors in a row won our high school team the championship.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính優勝
Trợ từ
(こうしゃ)(ぜんしょう)したという()らせはすぐに(まちなか)(つた)わった。

The news that the school had been burned down soon spread though the town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính全焼
Trợ từ
(わたし)(たち)(がっこう)(そうりつ)されてからもう60(ねん)になる。

It has already been sixty years since our school was founded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính創立
Trợ từ
その(がっこう)には()(せん)(にん)(がくせい)(ざいがく)している。

There are 2,000 students in the school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính在学
Trợ từ
この(がっこう)には(すう)(にん)(がいこくじん)(ざいせき)している。

This school has several foreigners on the roll.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính在籍
Trợ từ
(しばい)(こや)(あとち)(がっこう)()てられたのが1905(ねん)(しがつ)でした。

It was April 1905 when a school was built on the site of the theatre.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
(ひこう)(がっこう)(きら)い、(じんかく)()(はったつ)などの(もんだい)(げんざい)(いじょう)(けんざい)()してくることが(けねん)される。

We are concerned about the further actualization of current problems among youth, such as truancy, dislike of school and lack of appropriate character development.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính懸念
Trợ từ
(がっこう)(たいいくかん)(かくちょう)された。

The school gymnasium was enlarged.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính拡張
Trợ từ
(かれ)(がっこう)(そつぎょう)したとき、もう(しゅうしょく)()まっていた。

His job had already been settled when he left school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính決まる
Trợ từ
ちょうどその(とき)(けん)(ふたり)(とうこう)してきた。

Just then the two in question arrived at school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính登校
Trợ từ
(かれ)らは(あい)(こう)(しん)()りない。

They don't love their school enough.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính足りる
Trợ từ
この(こうえつ)(りょく)(よわ)さは(ひとで)()らないとしか(かんが)えられませんね。

I can only put this poor checking down to lack of people at work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính足る
Trợ từ
(かれ)(わたし)(かよ)っている(おな)(がっこう)(かよ)っている。

He attends the same school that I do.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính通う
Trợ từ
(こうちょう)(しつ)(かいぎ)(ひら)かれた。

The meeting was held at the principal's office.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính開く
Trợ từ