N3Tiểu học 4Tần suất: #217
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 治

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6CBB
Unicode Decimal27835
Mã Braille (6 chấm)⠰⠦⠊
Mã Braille Kantenji⢱⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrì, trị
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trì, trị
Các ý nghĩa đầy đủreign; be at peace; calm down; subdue; quell; govt; cure; heal; rule; conserve; govern
Ý nghĩa chính thường dùngreign; govern; cure

Cách đọc

Âm On Katakana

ジ、チ

Chi tiết: ジ(呉)、チ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ジ(62.9%), チ(37.1%)

Âm Kun Hiragana

おさ(める)、おさ(まる)、なお(る)、なお(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

オーストラリア(じん)(ぜんたい)として(せいじ)システムが(あんてい)していることによる(おんけい)(まんぞく)している。

Australians are, on the whole, pleased with the stabilizing benefits of their political system.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính安定
Trợ từ
(こくみんとう)は、(かんけつ)()うと、(せいじ)(ほうかい)する(まえ)(せいふ)(りだつ)する(ひつよう)があった。

The People's party, to put it briefly, needed to leave the government before the government fell.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(がくせい)のひとりによれば、(ちゅうごく)では(いま)なお(しゅくせい)(おこな)われ、(きょうふ)(せいじ)(おうこう)しているとのことです。

One student says the purge is still going on in China and terror is widespread.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính横行
Trợ từ
(いま)はフレッドの(さくらん)(おさ)まって(しず)かに(ねむ)っています。

Fred's agitation has now subsided, and he's sleeping peacefully.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính治まる
Trợ từ
(ぼうどう)(おさ)まった。

The riot was put down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính治まる
Trợ từ
(かぜ)(おさ)まった。

The wind has calmed down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính治まる
Trợ từ
()(いた)みが(おさ)まった。

The pain in my stomach has gone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính治まる
Trợ từ
にきびが(なお)りません。

I can't get rid of my pimples.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính治る
Trợ từ
この(くすり)()めば(いつう)(なお)ります。

These pills will cure you of your stomach-ache.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính治る
Trợ từ
この(くすり)()めば、あなたは(ずつう)(なお)るでしょう。

The medicine will cure your headache.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính治る
Trợ từ
この(くすり)()むと()(けいれん)(なお)ります。

This medicine will ease your cramps.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính治る
Trợ từ
(かぜ)(なお)るように(かれ)はアスピリンを()(じょう)()んだ。

He took two tablets of aspirin to get rid of his cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính治る
Trợ từ
その(せいじか)(へいぜん)(わいろ)()()り、(すべ)ての(けいやく)の5(ぱーせんと)()(しゅ)(あわ)(かれ)(ふところ)(はい)った。

The politician had sticky fingers, and 5% of every contract ended in his pocket.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính濡れる
Trợ từ
あの(せいじか)はいわゆるリクルート・スキャンダルが(はっかく)して(いらい)()()になってしまった。

That politician has come down in the world since the so-called "Recruit scandal" was publicized.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発覚
Trợ từ
(えいこく)(くんしゅ)(くんりん)するが(とうち)しないと(いっぱん)()われる。

The English sovereign is generally said to reign but not rule.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính統治
Trợ từ