N3Tiểu học 4Tần suất: #678
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 敗

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6557
Unicode Decimal25943
Mã Braille (6 chấm)⠲⠅⠔
Mã Braille Kantenji⡡⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbại
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bại
Các ý nghĩa đầy đủfailure; defeat; reversal; be defeated
Ý nghĩa chính thường dùngfailure; be defeated

Cách đọc

Âm On Katakana

ハイ

Chi tiết: ハイ(漢)、ヘ(呉)、ベ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハイ(100%)

Âm Kun Hiragana

やぶ(れる)

Chi tiết: やぶ(れる)、やぶ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(もぎ)(しけん)(なん)(かい)(しっぱい)して、(じっさい)()けてみたら(おも)わぬ(けっか)()た。

Having failed my mock examinations any number of times, when I actually tried taking it the result was nothing I'd imagined.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
(かれ)(しっぱい)したのは(すこ)しも(おどろ)きではない。

It is no wonder that he failed.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính失敗
Trợ từ
(じゅけん)したが(しっぱい)するだけだった。

I sat for the exam, only to fail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính失敗
Trợ từ
(わたし)(しっぱい)したとき、(かれ)は「いい(きみ)だ」と()った。

When I failed, he said, "It serves you right".

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính失敗
Trợ từ
わたしの(さい)(そしき)(けいかく)(あん)(しっぱい)した(のち)(しょうしん)(ねが)いは(すべ)(しっぱい)()わった。

All hope of my promotion went up in smoke after my reorganization plan fell through.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính失敗
Trợ từ
もう(いちど)(ため)したが(しっぱい)しただけだった。

I tried it again, only to fail.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính失敗
Trợ từ
(はいせん)のうわさが(ひろ)まった。

Rumors of defeat were abroad.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính広まる
Trợ từ
(せいふく)された(がわ)(つね)(わる)いのだ。(れきし)(かれ)らが(はいぼく)したということしか(こうりょ)しない。

The conquered are always wrong. History considers nothing but their defeat.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敗北
Trợ từ
ケーキが()げたのは(わたし)(しっぱい)です。(でんわ)(はな)していて、(じかん)(きづ)かなかったのです。

It's my fault that the cake was burned. I was talking on the phone and didn't notice the time.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính焦げる
Trợ từ
(だい)()()(せかい)(たいせん)(しゅうけつ)し、1948(ねん)ロンドンでオリンピックが(さいかい)されたが、(はいせん)(こく)のドイツ・(にほん)は、(しょうたい)されなかった。

World War II ended and the Olympics were revived in 1948 in London, but the losing countries of the war, Germany and Japan, were not invited.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính終結
Trợ từ
(わたし)のチームは1(かいせん)(やぶ)れたよ。

My team lost in the first match.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính敗れる
Trợ từ
(わたし)たちはライバルに(かかく)(きょうそう)(やぶ)れた。

We lost out to our rival in price competition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính敗れる
Trợ từ
(わたし)たちの(かいしゃ)はライバル(きぎょう)(きんり)(きょうそう)(やぶ)れた。

We lost out to our rival in price competition.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính敗れる
Trợ từ
フランス(ぐん)はワーテルローの(たたか)いで(はいぼく)した。

The French were defeated at Waterloo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính敗北
Trợ từ
(かのじょ)はイギリス(かいきょう)(およ)いで(わた)るという(こころ)みに(しっぱい)した。

She failed in her attempt to swim the Channel.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính渡る
Trợ từ