N3Tiểu học 3Tần suất: #525
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 負

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CA0
Unicode Decimal36000
Mã Braille (6 chấm)⠢⠽⠊
Mã Braille Kantenji⡓⠜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphụ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phụ
Các ý nghĩa đầy đủdefeat; negative; minus; bear; owe; assume a responsibility; lose
Ý nghĩa chính thường dùngdefeat; bear; lose

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: フ(慣)、ブ(呉)、フウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:フ(100%)

Âm Kun Hiragana

ま(ける)、ま(かす)、お(う)

Chi tiết: ま(ける)、ま(かす)、お(う)、たの(む)、そむ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ふしょう)した(だんせい)(けいさつ)(とうちゃく)する(まえ)(どうろ)(よこ)たわっていた。

The injured man lay in the street before the police arrived.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính到着
Trợ từ
()うまでもなく、サーバの(ふか)(ぞうだい)してしまうものです。

Obviously, the server load will increase as a result.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính増大
Trợ từ
(ともだち)とテニスの(しあい)をしたが()けた。

I played a match of tennis with my friend, but lost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính負ける
Trợ từ
(まおう)()った。「(おれ)()けるわっきゃねーべ。(しんぱん)(みな)(じごく)にいるのだ」。

"How can I lose?" answered Satan. "All the umpires are down here in Hell."

Độ khóTrên THPT
Từ chính負ける
Trợ từ
(かれ)()けたことは(かお)つきでわかる。

His face says that he lost.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính負ける
Trợ từ
()とうが()けようが、(せいせいどうどう)(たたか)わねばならぬ。

Whether we win or lose, we must play fairly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính負ける
Trợ từ
()とうが()けようが、(きみ)(せいせいどうどう)(たたか)わなければならない。

Whether you win or lose, you should play fairly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính負ける
Trợ từ
その(おそ)ろしい(じこ)(すう)(じゅう)(にん)(ふしょう)した。

Dozens of people were injured in the terrible accident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính負傷
Trợ từ
(かれ)(ふしょう)したという()らせは(かのじょ)にとってショックであった。

The news that he had got injured was a shock to her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính負傷
Trợ từ
(すう)(にん)(ひと)たちが(ふしょう)して(よこ)たわっていた。

Several people lay wounded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính負傷
Trợ từ
(すう)(にん)(ひと)たちが(ふしょう)して(よこ)たわっていた。

Several people lay wounded.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính負傷
Trợ từ
その(せんとう)(おお)くの(へいし)(ふしょう)した。

Many soldiers were wounded in the battle.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính負傷
Trợ từ
(きんり)は、(さいむ)(しゃ)(ふたん)する(じぎょう)リスクに(おう)じて(さだ)まるものと(ぞん)じます。

I know that interest rates are fixed in accordance to the borrower's business risk.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính負担
Trợ từ
(せったい)()はうちのグループが(ふたん)させられた。

The entertainment expense was borne by our group.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính負担
Trợ từ
その(ひよう)(かれ)(ふたん)すべきだ。

The expense is chargeable on him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính負担
Trợ từ