N4Tiểu học 2Tần suất: #68
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 明

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+660E
Unicode Decimal26126
Mã Braille (6 chấm)⠨⠿⠁
Mã Braille Kantenji⣳⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmíng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtminh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

minh
Các ý nghĩa đầy đủbright; light; clear
Ý nghĩa chính thường dùngbright; clear

Cách đọc

Âm On Katakana

メイ、ミョウ

Chi tiết: メイ(漢)、ミョウ(呉)、ミン(唐)

Thống kê tần suất dùng:メイ(61.5%), ミョウ(38.5%)

Âm Kun Hiragana

あ(かり)、あか(るい)、あか(るむ)、あか(らむ)、あき(らか)、あ(ける)、あ(く)、あ(くる)、あ(かす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ずひょう)2を()ると、これらの貿(ぼうえき)サイクルのいくつかは(ひじょう)(たんき)のものであることが(はんめい)する。

A glance at Chart 2 will reveal that some of these trade cycles are very short-lived.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính判明
Trợ từ
(かれ)(けっぱく)である(こと)(はんめい)した。

He turned out to be innocent.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính判明
Trợ từ
(かれ)(すいそく)(けっきょく)(ただ)しいことが(はんめい)した。

His guess turned out to be right.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính判明
Trợ từ
(しん)(はっけん)(かがく)(ゆうえき)なものであるのが(はんめい)した。

The new discovery proved useful to science.

Độ khóTrên THPT
Từ chính判明
Trợ từ
(しょうり)(ほうどう)はいささか(はや)まったということが(はんめい)した。

The report of victory turned out to be a little premature.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính判明
Trợ từ
こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
()かりがついているのだから、(かれ)らが(がいしゅつ)したはずがない。

They can't have gone out because the light's on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính外出
Trợ từ
(むすめ)(かえ)って()たので(かれ)(せいかつ)(あか)るくなった。

The return of his daughter brightened his life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính帰る
Trợ từ
あと1(じかん)(よる)()けますね。

The dawn will break in an hour.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính明ける
Trợ từ
ようやく(よる)()けて(なが)(よる)()わった。

Finally dawn broke; the long night had ended.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính明ける
Trợ từ
(よる)()(はじ)めた。

It began to dawn.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính明ける
Trợ từ
(よる)()ける。

Day breaks.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính明ける
Trợ từ
(よる)()けようとしている。

The dawn is breaking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính明ける
Trợ từ
(よる)()けかけてきた。

Day is breaking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính明ける
Trợ từ
(かれ)(けっせき)したことを(せつめい)することができない。

I can't account for his absence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính欠席
Trợ từ