N1THCS 3Tần suất: #1026
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 浦

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6D66
Unicode Decimal28006
Mã Braille (6 chấm)⠰⠮⠉
Mã Braille Kantenji⡇⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphố, phổ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phố, phổ
Các ý nghĩa đầy đủbay; creek; inlet; gulf; beach; seacoast; seaside
Ý nghĩa chính thường dùngbay; seaside

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ホ(漢)、フ(呉)

Âm Kun Hiragana

うら

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

この(がっこう)には、(ぜんこく)(つつうらうら)から(しゅうさい)(たち)(あつ)まっている。

Talented students come from far and wide to attend this school.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính集まる
Trợ từ