N4Tiểu học 3Tần suất: #191
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 集

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+96C6
Unicode Decimal38598
Mã Braille (6 chấm)⠠⠬⠁
Mã Braille Kantenji⢇⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttập
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tập
Các ý nghĩa đầy đủgather; meet; congregate; swarm; flock; collect
Ý nghĩa chính thường dùnggather; collect

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ

Chi tiết: シュウ(漢)、ジュウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

あつ(まる)、あつ(める)、つど(う)

Chi tiết: あつ(まる)、あつ(める)、つど(う)、すだ(く)、たか(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(ししゅう)(しゅっぱん)されたところだ。

A collection of her verses has just been published.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính出版
Trợ từ
この(もり)には()ブドウが(みっしゅう)して()えている。

There is a dense growth of vines in this forest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính密集
Trợ từ
そこは(あたら)しい(いえ)(みっしゅう)する(ちいき)だ。

It's an area crowded with new houses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính密集
Trợ từ
このあたりは(わかもの)(みっしゅう)することが(おお)い。

There is a dense population of young people around here.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính密集
Trợ từ
(せかい)(いちばん)(じんこう)(みっしゅう)している(くに)はどこですか?

What's the country with the highest population density in the world?

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính密集
Trợ từ
(けいざい)(はってん)すると、(ろうどう)(しゅうやく)(さんぎょう)(しほん)(しゅうやく)(さんぎょう)()って()わられる。

As economy develops, labor-intensive industries give way to capital-intensive industries.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発展
Trợ từ
(かれ)(とうじょう)すると(ぐんしゅう)(かんせい)()げた。

The crowd cheered when he appeared.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính登場
Trợ từ
この(ぜんしゅう)の5(かん)()(みあ)たらない。

The fifth volume of this set is missing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính見当たる
Trợ từ
バーテンが()って(おこ)っている(きゃく)(かんじょう)(しゅうけい)するときには、よくよく()をつけなければいけない。

When the bartender totals the bill for a customer who is drunk and angry, he must be very careful to mind his P's and Q's.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính酔う
Trợ từ
(かれ)(こうえん)(かい)にはたくさんの(ちょうしゅう)(あつ)まっていた。

His lecture had a large audience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính集まる
Trợ từ
(かれ)(ひこうき)()()むと、(けんぶつにん)(あつ)まってきた。

Spectators gathered as he climbed into the plane.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính集まる
Trợ từ
(けんか)()ようと、(やじうま)(あつ)まった。

A crowd collected to watch the fight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính集まる
Trợ từ
(かく)(ぶもん)(ゆうしょう)(こうほ)(あつ)まった。

The top favorites of each section were gathered together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính集まる
Trợ từ
この(がっこう)には、(ぜんこく)(つつうらうら)から(しゅうさい)(たち)(あつ)まっている。

Talented students come from far and wide to attend this school.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính集まる
Trợ từ
タイレルの調(ちょうさ)(しゅうしゅう)されたデータは、(かんりしゃ)にとっても(きょういくしゃ)にとっても(ひじょう)(かち)(たか)いものである。

The data collected in Tyrel's research is of great value both to administrators and to educators.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính収集
Trợ từ