N1THCS 3Tần suất: #486
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 津

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6D25
Unicode Decimal27941
Mã Braille (6 chấm)⠸⠳⠝
Mã Braille Kantenji⢱⣚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjīn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tân
Các ý nghĩa đầy đủhaven; port; harbor; ferry
Ý nghĩa chính thường dùnghaven; harbor

Cách đọc

Âm On Katakana

シン

Chi tiết: シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(100%)

Âm Kun Hiragana

Chi tiết: つ、しる

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

この(がっこう)には、(ぜんこく)(つつうらうら)から(しゅうさい)(たち)(あつ)まっている。

Talented students come from far and wide to attend this school.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính集まる
Trợ từ
(ただみ)(まち)(ふくしま)(けん)(みなみあいづ)(ちほう)にあり、(きゅうしゅん)(やま)(へだ)てて(にいがた)との(けんきょう)(いち)しています。

Tadami is in Minamiaizu in Fukushima; cut off by steep mountains and located on the prefecture border with Niigata.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính位置
Trợ từ
ゴールデンウィーク(れんきゅう)(ちゅう)には、(おお)くのボランティアが(じしん)(つなみ)(ひがい)()けた(とうほく)(ちほう)(でむ)いた。

During the Golden Week holidays, many volunteers went to the quake and tsunami-hit areas in Tohoku.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính出向く
Trợ từ
(いく)(にん)かの(ひがいしゃ)(だい)(つなみ)(かんそく)して()(おお)うような(さんじょう)だったと(おも)っているそうです。

It is said that several victims of the tsunami think that the devestation they saw was the kind that made you cover your eyes.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính観測
Trợ từ
(ただみ)(まち)(ふくしま)(けん)(みなみあいづ)(ちほう)にあり、(きゅうしゅん)(やま)(へだ)てて(にいがた)との(けんきょう)(いち)しています。

Tadami is in Minamiaizu in Fukushima; cut off by steep mountains and located on the prefecture border with Niigata.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính隔てる
Trợ từ