N1THCS 1Tần suất: #625
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 秀

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+79C0
Unicode Decimal31168
Mã Braille (6 chấm)⠠⠬⠧
Mã Braille Kantenji⡕⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủexcel; excellence; beauty; surpass; excellent
Ý nghĩa chính thường dùngexcel; excellent

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ

Chi tiết: シュウ(漢)、シュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ひい(でる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

この(がっこう)には、(ぜんこく)(つつうらうら)から(しゅうさい)(たち)(あつ)まっている。

Talented students come from far and wide to attend this school.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính集まる
Trợ từ
(ひでき)ったら、(とうじ)(ぜん)(しか)こっちに()れなくてね、しょっちゅうふてくされてたのよ。

Hideki, he really hadn't settled in here at all and sulked all the time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính慣れる
Trợ từ
その(せんしゅ)はあらゆるスポーツに(ひい)でていた。

The athlete excelled in all kinds of sports.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính秀でる
Trợ từ