N4Tiểu học 3Tần suất: #1081
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 漢

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6F22
Unicode Decimal28450
Mã Braille (6 chấm)⠸⠡⠱
Mã Braille Kantenji⢱⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthán
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hán
Các ý nghĩa đầy đủSino-; China; sino; Chinese; fellow
Ý nghĩa chính thường dùngsino; Chinese; fellow; China

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おとこ、から

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ぼうかん)のピストルが(はっしゃ)された。

A ruffian's pistol went off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発射
Trợ từ
(かんじ)()くときは(てん)やはらいに()をつけて、なるべく(はや)くていねいに()きましょう。

When drawing kanji be careful of dots and sweeps, write as carefully and quickly as possible.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính書く
Trợ từ