N4Tiểu học 1Tần suất: #372
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 早

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+65E9
Unicode Decimal26089
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠔
Mã Braille Kantenji⣳⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttảo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tảo
Các ý nghĩa đầy đủearly; fast; quick
Ý nghĩa chính thường dùngearly; quick

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ、サッ*

Chi tiết: ソウ(呉)、サッ(慣)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(97.5%), サッ(2.5%)

Âm Kun Hiragana

はや(い)、はや(まる)、はや(める)

Chi tiết: はや(い)、はや、はや(まる)、はや(める)、さ、はよう

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らは(はや)(しゅっぱつ)することで(いけん)(いっち)した。

They agreed to start early.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(かれ)(はや)(かえ)(きょか)(あた)えられた。

He was granted permission to leave early.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính与える
Trợ từ
(はや)くビールを()って()い、のどが(かわ)いているんだ。

Make with the beers, I'm thirsty!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính乾く
Trợ từ
(しょうり)(ほうどう)はいささか(はや)まったということが(はんめい)した。

The report of victory turned out to be a little premature.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính判明
Trợ từ
(あたま)()れるように(いた)かったので、(わたし)はいつもより(はや)()た。

Having a cracking headache, I went to bed earlier than usual.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính割れる
Trợ từ
ラッパスイセンが()くのは(そうしゅん)(ころ)だ。

It is in early spring that daffodils come into bloom.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(ぎゅうにゅう)(なが)れを(すばや)()め、(ぎゅうにゅう)(かた)まるまで(やく)30(ぷんかん)(せいち)する。

Quickly stop the flow of milk, leave to stand for approximately 30 minutes for the milk to solidify.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính固まる
Trợ từ
(こんご)は、(しん)(じぎょう)(そうぞう)による(けいざい)(かっせい)()という(かんてん)から、(こくみん)のコンセンサスに(もと)づいた(さっきゅう)(ないあつ)(がた)(きせいかんわ)(すいしん)されなければなるまい。

Therefore, they cannot catalyze deregulation without "external pressure".

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính推進
Trợ từ
(やま)(ふもと)()(のぼ)るが(はや)いかただ(いち)(ひとやま)(のぼ)(はじ)めた。

The sun had barely risen at the foot of the mountain when she set out alone up the slope.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính昇る
Trợ từ
(あさ)(はや)くに、(とり)(うた)う。

Birds sing early in the morning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính歌う
Trợ từ
シャラポアのショットはとても(はや)いのですが・・・(はや)(たま)というのはその(ぶん)(はや)くボールが(かえ)ってくるんです。

Sharapova's shots are very fast but...a fast ball means that it will come back that much faster.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính返る
Trợ từ
(あたま)(かいてん)(はや)(かのじょ)には、(なに)()っても(とういそくみょう)(こた)えが(かえ)ってくる。

She's quick on her feet, so no matter what you say to her, she'll have a witty comeback.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính返る
Trợ từ
(にっぽん)ではリング(じょう)のものが(はや)くから(ふきゅう)したため「(ひにん)リング」と()ばれることも(おお)い。

In Japan the ring shaped ones came into use first so they're also often called contraceptive rings.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(にほん)ではリング(じょう)のものが(はや)くから(ふきゅう)したため「(ひにん)リング」と()ばれることも(おお)い。

In Japan the ring shaped ones came into use first so they're also often called "contraceptive rings".

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
しかし(かいしゅう)(じかん)(はや)すぎるため、ゴミの()()すことが(むずか)しいです。

Moreover it's difficult to get rubbish out for garbage day because the collection time is too early.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出す
Trợ từ