N1THCS 3Tần suất: #1713
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 漠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6F20
Unicode Decimal28448
Mã Braille (6 chấm)⠲⠨⠱
Mã Braille Kantenji⡇⠤⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmạc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mạc
Các ý nghĩa đầy đủvague; obscure; desert; wide
Ý nghĩa chính thường dùngvague; desert; obscure

Cách đọc

Âm On Katakana

バク

Chi tiết: バク(漢)、マク(呉)

Thống kê tần suất dùng:バク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: すなはら、ひろ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(さばく)(みず)()くために(うんが)(けんせつ)されている。

Canals have been built to irrigate the desert.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính建設
Trợ từ
(さばく)(すな)(よる)になると(きゅうそく)()える。

Desert sand cools off rapidly at night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính冷える
Trợ từ
(かれ)(ひこうき)(ついらく)では()(まぬか)れたが、(けっきょく)(さばく)()んだ。

He survived the crash, only to die in the desert.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính免れる
Trợ từ
かれらは(まいぞう)された(たからもの)(もと)めて(さばく)(たんけん)した。

They explored the desert in quest of buried treasure.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính探検
Trợ từ
(かれ)らの(まいぞう)された(たからもの)(もと)めて(さばく)(たんさく)した。

They explored the desert in quest of buried treasure.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính探索
Trợ từ
(かれら)(じっさい)(さばく)(えいが)(さつえい)した。

They shot the film in an actual desert.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính撮影
Trợ từ