N1Tiểu học 6Tần suất: #683
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 射

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C04
Unicode Decimal23556
Mã Braille (6 chấm)⠠⠱⠃
Mã Braille Kantenji⣧⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn사,야
Phiên âm Hán Việtdạ, dịch, xạ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dạ, dịch, xạ
Các ý nghĩa đầy đủshoot; shine into; onto; archery
Ý nghĩa chính thường dùngshoot

Cách đọc

Âm On Katakana

シャ

Chi tiết: シャ(漢)、ジャ(呉)、ヤ(呉)、エキ(漢)、ヤク(呉)

Thống kê tần suất dùng:シャ(100%)

Âm Kun Hiragana

い(る)

Chi tiết: い(る)、さ(す)、う(つ)、あ(てる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
射る
[ichidan verb, transitive]:
to shoot
シャ
[noun]:
{1} archery
{2} mapping
{3} (math) map; morphism; arrow
Từ ghép Kanji
照射
しょうしゃ
[noun, する verb]:
exposure
発射
っしゃ
[noun, する verb]:
firing; shooting; discharge; catapult; ejaculation (sl)
射撃
しゃげき
[noun, する verb]:
firing; shooting; fire; gunshot; marksmanship
射殺
しゃさつ
[noun, する verb]:
shooting to death
反射
んしゃ
[noun, する verb]:
{1} reflection; reverberation
{2} reflex (medical)
放射
うしゃ
[noun, する verb]:
radiation; emission
噴射
んしゃ
[noun, する verb]:
jet; spray; injection; jet propulsion
射程
しゃてい
[noun]:
range (e.g. of a rifle, missile, etc.)
放射線
うしゃせん
[noun]:
radiation
放射能
うしゃのう
[noun]:
radioactivity
注射
ちゅうしゃ
[noun, する verb]:
injection
射手座
てざ
[noun]:
Sagittarius (constellation); the Archer
Động từ ghép
射止める
とめ
to shoot dead; to make something one's own

Câu ví dụ minh họa

(じてんしゃ)のライトが(はんしゃ)していますね。

Bicycle lights are reflected.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính反射
Trợ từ
(ほうしゃせん)(たいりょう)()びたら、すぐに(おうと)(げり)(はじ)まります。

After being exposed to a large amount of radiation, vomiting and diarrhea will start quickly.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(ちょう)(こうあつ)(すい)(ふんしゃ)により、ほとんどの()まりが(はいじょ)される。

By means of a super high-pressure water spray practically all the sediment is removed.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính排除
Trợ từ
(にほん)で、(こな)ミルクから(ほうしゃ)(せい)セシウムが(けんしゅつ)された。

In Japan, radioactive cesium was detected in baby formula.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính検出
Trợ từ
(ぼうかん)のピストルが(はっしゃ)された。

A ruffian's pistol went off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発射
Trợ từ
トムは(きょうかい)(まえ)(とお)りで(しゃさつ)された。

Tom was gunned down in the street in front of the church.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính射殺
Trợ từ
(しょう)()んと(ほっ)すれば()(うま)()よ。

He who would the daughter win, with the mother must begin.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính欲する
Trợ từ
その(しょくぶつ)(ちょくしゃ)(にっこう)()てては()けない。

Don't expose the plant to direct sunlight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính当てる
Trợ từ
(かんごふ)(わたし)(ちゅうしゃ)した。

The nurse gave me a shot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính注射
Trợ từ
マリナー9(ごう)は、1971(ねん)(ごがつ)30(にち)(はっしゃ)された。

Mariner 9 was launched on May 30, 1971.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính発射
Trợ từ
(にゅういん)(かんじゃ)(いしゃ)(ますい)(ちゅうしゃ)されてすぐに(ねむ)りに()ちた。

The hospital patient dropped off shortly after the doctor injected him with anesthesia.

Độ khóTrên THPT
Từ chính落ちる
Trợ từ
()(へや)()かりを(はんしゃ)したときに(かのじょ)()(かがや)いた。

Her eyes shone as they reflected the light of the room.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính反射
Trợ từ
(みず)(ひかり)(はんしゃ)する。

Water reflects light.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính反射
Trợ từ
(かがみ)(ひかり)(はんしゃ)する。

A mirror reflects light.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính反射
Trợ từ
(しょう)()んと(ほっ)すれば()(うま)()よ。

He who would the daughter win, with the mother must begin.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính射る
Trợ từ