N1THCS 3Tần suất: #1787
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 甚

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+751A
Unicode Decimal29978
Mã Braille (6 chấm)⠸⠦⠅
Mã Braille Kantenji⠃⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshén,shí
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthậm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thậm
Các ý nghĩa đầy đủtremendously; very; great; exceedingly; extremely
Ý nghĩa chính thường dùngtremendously; extremely

Cách đọc

Âm On Katakana

ジン

Chi tiết: ジン(呉)、シン(漢)、ソモ(唐)

Thống kê tần suất dùng:ジン(100%)

Âm Kun Hiragana

はなは(だ)、はなは(だしい)

Chi tiết: はなは(だ)、はなは(だしい)、いた(い)、いた(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その(かいしゃ)(じんだい)(ひがい)(こうむ)った。

The company suffered big losses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính被る
Trợ từ