N5Tiểu học 2Tần suất: #82
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 社

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+793E
Unicode Decimal31038
Mã Braille (6 chấm)⠠⠱⠳
Mã Braille Kantenji⡗⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủcompany; firm; office; association; shrine; society
Ý nghĩa chính thường dùngcompany; society

Cách đọc

Âm On Katakana

シャ

Chi tiết: シャ(漢)、ジャ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シャ(100%)

Âm Kun Hiragana

やしろ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(おお)くの(かいしゃ)(きゅうぎょう)した。

Many businesses closed down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính休業
Trợ từ
その(かいしゃ)にてこ()れするために(すうひゃく)(まん)ドルが使(つか)われた。

Millions of dollars have been spent trying to shore up the company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính使う
Trợ từ
その(かいしゃ)(せんご)すぐに(どうしゃ)(はじ)めた(なん)(にん)かの(きぎょう)()(ほゆう)している。

The company is owned by a group of entrepreneurs who started it right after the war.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính保有
Trợ từ
その(かいしゃ)は100(ぱーせんと)(じもと)(せいふ)(ほゆう)している。

The company is wholly owned by the local government.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保有
Trợ từ
(おお)くの(ちい)さな(かいしゃ)(とうさん)した。

Many small companies went bankrupt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính倒産
Trợ từ
その(かいしゃ)(とうさん)するという(うわさ)(ひろ)まっている。

There's a rumor in the air that the firm is going into bankruptcy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính倒産
Trợ từ
その(かいしゃ)(しゅうしょく)(ないてい)した。

It has been unofficially decided that I will be employed by the company.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính内定
Trợ từ
(いちがつ)14(にち)(かようび))のDTA(しゅうじつ)(ぎじゅつ)(かいぎ)には、18(しゃ)、32(にん)(しゅっせき)しました。

The all-day DTA Technical meeting on Tuesday Jan 14 was attended by 32 people from 18 DTA firms.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出席
Trợ từ
この(かいしゃ)(わたし)(そふ)(そうりつ)し、(りょうしん)(はってん)させた。

My grandfather founded and my parents developed this company.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính創立
Trợ từ
(かれ)は3(しゅうかん)(まえ)(りょうしゃ)(がっぺい)する(じょうほう)()ていた。

He was given a tip three weeks ago that two companies would merge.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính合併
Trợ từ
たぶん(かいしゃ)(がっぺい)するんじゃないかって(おも)うんだけど。

The tea leaves all point to a merger, if you ask me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính合併
Trợ từ
(しんぶんしゃ)(なん)(びゃく)ものメールが()せられたよ。

The newspaper company has received hundreds of e-mails.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính寄せる
Trợ từ
(きんむ)(じかん)()びて、(しゃいん)(ふまん)(こえ)()げた。

The workers complained when their working hours were extended.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính延びる
Trợ từ
(わたし)(まえ)にいた(かいしゃ)では、ある(ふゆ)(くら)(よる)(ぜん)(しゃいん)(きゅうよ)(ごうだつ)されました。

I have worked for one company where the payroll was snatched on a dark winter's night.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính強奪
Trợ từ
(りょこう)(かいしゃ)(しゅうえき)(きゅうぞう)した。

Travel agencies' profits soared.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính急増
Trợ từ