N3Tiểu học 4Tần suất: #490
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 害

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BB3
Unicode Decimal23475
Mã Braille (6 chấm)⠨⠂⠉
Mã Braille Kantenji⠥⣞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthại, hạt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hại, hạt
Các ý nghĩa đầy đủharm; injury
Ý nghĩa chính thường dùngharm

Cách đọc

Âm On Katakana

ガイ

Chi tiết: ガイ(呉)、カイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ガイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: そこ(なう)、わざわ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その(こうずい)(かれ)らが(たいけん)したうちで(さいだい)(さいがい)だった。

The flood was the greatest disaster they had ever had.

Độ khóTrên THPT
Từ chính体験
Trợ từ
あなたの(くるま)(あた)えた(そんがい)(わたし)(つぐな)います。

I will make up for the damage I did to your car.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính償う
Trợ từ
(ねんねん)(こうがい)(あっか)する。

From year to year, pollution is worsening.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính悪化
Trợ từ
(かれ)には(せいしん)(しょうがい)()る。

He is mentally handicapped.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính有る
Trợ từ
ドイツでは(きょう)、いくつかの(とし)(しゅうげき)(はんたい)する(こうぎ)(こうどう)(もよお)されましたが、その(とし)(なか)には、(げつようび)(ほうか)による(しゅうげき)でトルコ(じん)(にん)(さつがい)されたハンブルク(ちか)くの(とし)(ふく)まれています。

In Germany today, anti-violence rallies took place in several cities, including one near Hamburg where three Turks were killed in an arson attack on Monday.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính殺害
Trợ từ
(やま)(かじ)は、(じゅもく)()えるだけの(ひがい)(りかい)されていますが、(じつ)はとんでもない「(かく)れキャラ」があります。

Mountain fires are thought of causing little harm with the only damage being the burning of trees and shrubs, but actually there's a hell of a 'hidden character'.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính燃える
Trợ từ
その(そんがい)(ほけんきん)(つぐな)われた。

The damage was covered by insurance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính償う
Trợ từ
(せいふ)(さんぎょうかい)(こうがい)との(たたか)いで(きょうりょく)している。

The government and industry are cooperating to fight pollution.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính協力
Trợ từ
(かれ)(おそ)ろしい(さいがい)()こると(よげん)した。

He prophesied that a dreadful calamity would happen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính予言
Trợ từ
(かれ)(かんじょう)(がい)しないかと(しんぱい)した。

We were afraid that we might hurt him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính心配
Trợ từ
(そんがい)は500(まん)(えん)(のぼ)った。

The damage amounted to five million yen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính上る
Trợ từ
(ねつ)がこの(かがく)(やくひん)(むがい)(きたい)(ぶんかい)するだろう。

Heat will break this chemical down into harmless gases.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分解
Trợ từ
その(じしん)(こうはんい)(およ)(ひがい)がでた。

The earthquake caused widespread damage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính及ぶ
Trợ từ
(うんどう)のしすぎは(ゆうがい)(むえき)()りうる。

Too much exercise can do more harm than good.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính成る
Trợ từ
あの(ひと)たちはこの(まえ)(さいがい)()ちひしがれたにちがいない。

They must have been overcome by the recent disasters.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính打つ
Trợ từ