N1THCS 3Tần suất: #1881
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 堪

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+582A
Unicode Decimal22570
Mã Braille (6 chấm)⠠⠡⠕
Mã Braille Kantenji⡳⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkham
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kham
Các ý nghĩa đầy đủwithstand; endure; support; resist
Ý nghĩa chính thường dùngwithstand; endure

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(漢)、コン(呉)、タン(慣)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

た(える)

Chi tiết: た(える)、たま(る)、こ(らえる)、こた(える)、こら(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

エコロジーのために()(しの)ぶのではなく、(しぜん)調(ちょうわ)した(じゅうかんきょう)(かいてき)(せい)(ひつよう)である。

Not just for the sake of the ecology, a natural living environment is necessary.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính調和
Trợ từ
(てんさい)とは(にんたい)()()(いだい)(てきせい)(そと)ならぬ。

Genius is nothing but a great aptitude for patience.

Độ khóTrên THPT
Từ chính堪える
Trợ từ
(かれ)(じゅうぶん)その(しょく)()える。

He's quite able at his job.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính堪える
Trợ từ
(おとこ)のあらゆる(けってん)()えられないならば(けっ)して(あい)するな。

Never love unless you can bear with all the faults of man.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính堪える
Trợ từ
(わたし)(どうぶつ)がいじめられているのは()るに()えない。

I can't stand to see animals be teased.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính堪える
Trợ từ
(わたし)(いえ)(じしん)()えるように(せっけい)されている。

My house is designed so as to withstand an earthquake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính堪える
Trợ từ
(わたし)(いえ)(じしん)()えるように(せっけい)されている。

My house is designed so as to withstand an earthquake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính設計
Trợ từ