N1THCS 2Tần suất: #2273
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 窒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7A92
Unicode Decimal31378
Mã Braille (6 chấm)⠢⠗⠁
Mã Braille Kantenji⠥⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchất, trất
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chất, trất
Các ý nghĩa đầy đủplug up; obstruct; choke; nitrogen
Ý nghĩa chính thường dùngplug up; choke; nitrogen

Cách đọc

Âm On Katakana

チツ

Chi tiết: チツ(漢)、チチ(呉)、テツ(漢)、テチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ふさ(がる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

もちを()べている(とき)にのどに()まらせて(ちっそく)()する(ろうじん)がたくさんいる。

Many old people choke to death while eating mochi.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính詰まる
Trợ từ