N4Tiểu học 2Tần suất: #339
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 室

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BA4
Unicode Decimal23460
Mã Braille (6 chấm)⠢⠳⠉
Mã Braille Kantenji⠓⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthất
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thất
Các ý nghĩa đầy đủroom; apartment; chamber; greenhouse; cellar
Ý nghĩa chính thường dùngroom

Cách đọc

Âm On Katakana

シツ

Chi tiết: シツ(漢)、シチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シツ(100%)

Âm Kun Hiragana

むろ

Chi tiết: むろ、いえ、つま、へや

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(さいきん)(おうしつ)ファミリーについて()された(ほん)()(さつ)(けっしゅつ)している。

Two books stand out among the dozens recently published on the Royal Family.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính傑出
Trợ từ
え?トナーが()れてるんですか?(しかた)ないですね。(かとう)さん、すみませんが(しょくいん)(しつ)()りに()って(くだ)さい。

Eh? Have we run out of toner? Oh well, sorry, but can you go the staff-room and get some, Katou?

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính切れる
Trợ từ
(かのじょ)(せんしつ)(はい)るやいなや()かりが()えた。

She had hardly entered the cabin when the light went out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính消える
Trợ từ
(じゅぎょう)()わるとすぐに(かれ)らは(きょうしつ)から(はし)()た。

As soon as the lesson was over, they rushed out of the room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính終わる
Trợ từ
(かれ)(としょ)(しつ)への(しゅつにゅう)(きょか)されている。

I have access to his library.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính許可
Trợ từ
(こうちょう)(しつ)(かいぎ)(ひら)かれた。

The meeting was held at the principal's office.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính開く
Trợ từ
(すう)(にん)(きゃく)(おうせつ)(しつ)()っていた。

There were some guests waiting in the drawing room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính待つ
Trợ từ
(みせ)(きぜつ)して(いしき)()(もど)した(とき)(かのじょ)(おうきゅう)(しょち)(しつ)にいた。

She fainted in the store and found herself in the first aid room when she came to.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính気絶
Trợ từ
(かのじょ)(じしつ)()いていた。

I found her in tears in her room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính泣く
Trợ từ
(みらい)のパイロットは(もぎ)(そうじゅう)(しつ)(くんれん)される。

The future pilot is trained in a mock cockpit.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính訓練
Trợ từ
その(ばん)(つぎ)()とその(よなか)ずっと(ちかしつ)()ごしたのよ。

We spent all of that night, the next day, and the next night in the cellar.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính過ごす
Trợ từ
(じょうきゃく)(きゃくしつ)(ねむ)っていたときに(ふね)(きょだい)(ひょうざん)(しょうとつ)した。

The passengers were asleep in their cabins when the ship hit a huge iceberg.

Độ khóTrên THPT
Từ chính衝突
Trợ từ
(かれ)らは(かれ)(めんどう)()こすために(きょうしつ)にいると()めた。

They accused him of being in the classroom in order to cause trouble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính責める
Trợ từ
シンと(しず)まった(ぶしつ)(ひび)くのは、クロッキー(ちょう)()れる(えんぴつ)(おと)だけ。

The club room returned to quiet. All that could be heard was the sound of pencil on sketchpad.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính静まる
Trợ từ
(じむ)(よう)(びひん)(ほかん)(しつ)(ほかん)するように(ひしょ)にいって(くだ)さい。

Please ask the secretary to stock the office supplies in the storage room.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính保管
Trợ từ