N3Tiểu học 3Tần suất: #423
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 息

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+606F
Unicode Decimal24687
Mã Braille (6 chấm)⠲⠺⠃
Mã Braille Kantenji⣷⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxī,(xí)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttức
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tức
Các ý nghĩa đầy đủbreath; respiration; son; interest (on money)
Ý nghĩa chính thường dùngbreath

Cách đọc

Âm On Katakana

ソク

Chi tiết: ソク(呉)、ショク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ソク(100%)

Âm Kun Hiragana

いき

Chi tiết: いき、やす(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(むすこ)(きたく)するのを()って(おそ)くまで()きていた。

She sat up late waiting for her son to come home.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(かれ)退(いんたい)したとき、(かれ)(むすこ)(しょうばい)()()いだ。

When he retired, his son took over his business.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính引退
Trợ từ
ジョンが退(いんたい)した(とき)(むすこ)(じぎょう)()()いだ。

When John retired, his son took over his business.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính引退
Trợ từ
(むすこ)(なま)けているので、(かのじょ)はしかった。

She scolded her son for being lazy.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính怠ける
Trợ từ
(かれ)()こった(しゅじゅ)(ふこう)(くわ)えて(むすこ)(きゅうし)した。

To add to his difficulties his son died a sudden death.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính急死
Trợ từ
(かれ)(むすこ)(せいこう)した(こと)()って(きょうき)した。

He was overjoyed to find out that his son had succeeded.

Độ khóTrên THPT
Từ chính成功
Trợ từ
(かれ)(むすこ)()んだという()らせはとてもショッキングだった。

The news of his son's death was a great shock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính死ぬ
Trợ từ
(かのじょ)(むすこ)(しご)()(くる)った。

She went mad after the death of her son.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính狂う
Trợ từ
(せいご)6か(げつ)(むすこ)()()えかかっています。

My six-month old son is teething.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính生える
Trợ từ
(かのじょ)はまだ(むすこ)()きていると(しん)じている。

She believes her son is still alive.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính生きる
Trợ từ
アラスカには(なん)(ひゃく)(まん)もの(やせい)(どうぶつ)(せいそく)している。

Millions of wild animals live in Alaska.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính生息
Trợ từ
(かれ)(むすこ)()いた()()くなった。

He died on the day his son arrived.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính着く
Trợ từ
(むすこ)のことで(しんぱい)()えません。(ちかごろ)はテレビゲームばかりしていて、(べんきょう)(ほう)はさっぱりです。

I'm never free from worry about my son. Nowadays, he does nothing but play video games, and never studies at all.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính絶える
Trợ từ
(かのじょ)(むすこ)(じさつ)するとは(ゆめ)にも(おも)わなかった。

Little did she dream that her son would commit suicide.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính自殺
Trợ từ
(さかな)(ほね)がつかえて(いき)()まりそうだった。

I nearly choked on a fishbone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính詰まる
Trợ từ