N3Tiểu học 4Tần suất: #510
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 老

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8001
Unicode Decimal32769
Mã Braille (6 chấm)⠨⠚⠊
Mã Braille Kantenji⡵⠌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunglǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn노,로
Phiên âm Hán Việtlão
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lão
Các ý nghĩa đầy đủold man; old age; grow old; old
Ý nghĩa chính thường dùngold man; old

Cách đọc

Âm On Katakana

ロウ

Chi tiết: ロウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ロウ(100%)

Âm Kun Hiragana

お(いる)、ふ(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(ろう)(ふじん)(びょうご)かなり(たいりょく)(よわ)っている。

The old lady has been rather feeble since her illness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính弱る
Trợ từ
(かれ)(じぶん)()いていくのを(かん)じた。

He felt himself growing old.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính老いる
Trợ từ
その()は、(おお)くの(もの)(ろうじん)ホームで()らすが、そこには(こども)とか(まご)(たず)ねていくことが(でき)る。

After that, many live in special homes for the aged where their children and grandchildren can come to visit them.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính訪ねる
Trợ từ
(ろうじん)(はなし)(なんど)(せき)(ちゅうだん)された。

The old man's narrative was punctuated by coughs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính中断
Trợ từ
(ろうじん)はたったひとりで(すわ)っていた。

The old man sat all alone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(ろうれい)(よわ)っている。

He is worn with age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính弱る
Trợ từ
その(ろうば)(ねつ)()()ない(せき)(よわ)っていた。

Fever and constant coughing weakened the old lady.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính弱る
Trợ từ
(ろうじん)がたどたどしい(あしど)りで(ある)いてきた。

An old man came tottering along.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính歩く
Trợ từ
(いくじ)(きゅうか)(ろうじん)(かいご)のための(やす)みも、(げんざい)(にっぽん)()きている(じんこう)(こうせい)(へんどう)(たいおう)するために(ひつよう)となっているのである。

Child-care leave and time off to care for the aged are needed in order to respond to demographic changes now taking place in Japan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính起きる
Trợ từ
(かれ)はその(こども)(かれ)(ろうれい)(たよ)りになると(よき)していた。

He expected the boy to be the staff of his old age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính予期
Trợ từ
(ろうじん)(じんせい)がいたずらに()ぎてしまったのはなぜだったのかと(かんが)えた。

The old man wondered why life had passed him by.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính考える
Trợ từ
(そうば)()(なか)には(ろうじん)(むち)(さび)しさに()()(やつ)がいる。

Some speculators take advantage of the ignorance and helplessness of old people.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính付け込む
Trợ từ
(かれ)(ろうご)(そな)えて(ちょきん)した。

He saved money for his old age.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính備える
Trợ từ
(ほんらい)は、(ひんこん)(そう)(じょせい)(こども)(いりょう)(ほご)(ていきょう)するために(そうせつ)された(せいど)である、アメリカ(てい)(しょとく)(しゃ)(いりょう)(ふじょ)(せいど)が、(きょう)では、その(よさん)(やく)(ぶん)の1を(ろうじん)(つい)やしている。

Medicaid, a program originally created to provide medical care for poverty-level women and children, today spends almost a third of its budget on elderly people.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính創設
Trợ từ
(ろうねん)()()()かれている(しま)である。

Old age is an island surrounded by death.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính取り巻く
Trợ từ