Tên ngườiTần suất: #2152
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 釘

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+91D8
Unicode Decimal37336
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdīng,dìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđinh, đính
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đinh, đính
Các ý nghĩa đầy đủnail; tack; peg

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: テイ(漢)、チョウ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: くぎ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

タイヤに(くぎ)()さっていた。

We found a nail stuck in the tire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刺さる
Trợ từ
タイヤに(くぎ)()さっていたのを()つけた。

We found a nail stuck in the tire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính刺さる
Trợ từ
(くぎ)(かれ)(うわぎ)()けた。

The nail tore his jacket.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính裂ける
Trợ từ
(ぼうし)()(くぎ)()けた。

I hung my hat on the peg.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính掛ける
Trợ từ
(じっさい)はそんなことあるわけないが、(くぎ)()すにはちょうどよさそうだ。

There's no way something like that would really happen, but it seemed just right to drive the point home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính刺す
Trợ từ
(ぼうし)()(くぎ)()けた。

I hung my hat on the peg.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính掛ける
Trợ từ