N2THCS 1Tần suất: #1511
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 帽

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E3D
Unicode Decimal24125
Mã Braille (6 chấm)⠨⠘⠥
Mã Braille Kantenji⢧⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmạo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mạo
Các ý nghĩa đầy đủcap; headgear

Cách đọc

Âm On Katakana

ボウ

Chi tiết: ボウ(漢)、モウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ずきん、おお(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(らいねん)(ぼうし)(りゅうこう)してくるだろう。

Hats are coming into fashion.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính流行
Trợ từ
(かれ)(ぼうし)()()げて(わたし)(えしゃく)した。

He acknowledged me by raising his hat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính会釈
Trợ từ
(ぼうし)(ぼうし)()けに()けなさい。

Hang your hat on the hook.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính掛ける
Trợ từ
(ぼうし)()(くぎ)()けた。

I hung my hat on the peg.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính掛ける
Trợ từ
(かれ)(ぼうし)(あたま)()せた。

He put a cap on his head.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính載せる
Trợ từ
(かれ)(ぼうし)をかぶり、(がいとう)()たままで(へや)(なか)()()んできた。

He ran into the room with his hat and overcoat on.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飛び込む
Trợ từ
それにおれに(くち)()くときは(ぼうし)くらい()れよ。

And when you talk to me, take off your hat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính利く
Trợ từ
(ぼうし)()(くぎ)()けた。

I hung my hat on the peg.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính掛ける
Trợ từ
(ぼうし)()ぎなさい。

Take off your cap.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính脱ぐ
Trợ từ