N2THCS 1Tần suất: #920
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 刺

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+523A
Unicode Decimal21050
Mã Braille (6 chấm)⠢⠍⠱
Mã Braille Kantenji⢇⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcī,cì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn자,척
Phiên âm Hán Việtthích, thứ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thích, thứ
Các ý nghĩa đầy đủthorn; pierce; stab; prick; sting; calling card
Ý nghĩa chính thường dùngthorn; stab

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)、セキ(漢)、シャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

さ(す)、さ(さる)

Chi tiết: さ(す)、さ(さる)、さ(し)、さし、とげ、なふだ、そし(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
刺す
[godan verb, transitive]:
{1} to pierce; to stab; to prick; to stick; to thrust
{2} to sting; to bite
{3} to sew; to stitch; to embroider
{4} to pole (a boat)
{5} to catch (with a limed pole)
{6} (baseball) to put (a runner) out; to pick off
刺さる
[godan verb, intransitive]:
to stick into (something with a sharp point); to prick; to pierce; to get stuck (in); to lodge (in)
[noun]:
calling card
Từ ghép Kanji
刺激
げき
[noun, する verb]:
stimulus; impetus; incentive; encouragement; motivation; provocation; excitement; thrill
風刺
うし
[noun, する verb, の adjective]:
satire; irony; sarcasm
刺身
しみ
[noun]:
sashimi (raw sliced fish, shellfish or crustaceans)
刺繍
しゅう
[noun, する verb]:
embroidery
串刺し
しざし
[noun]:
skewer
Động từ ghép
突き刺す
きさ
to stab; to pierce; to thrust

Câu ví dụ minh họa

(きんり)(ていか)したことが(じどうしゃ)(いちば)(しげき)した。

Falling interest rates have stimulated the automobile market.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính低下
Trợ từ
タイヤに(くぎ)()さっていた。

We found a nail stuck in the tire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刺さる
Trợ từ
タイヤに(くぎ)()さっていたのを()つけた。

We found a nail stuck in the tire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính刺さる
Trợ từ
この(しごと)(おもしろ)みは、(つね)(ぎじゅつ)(しんか)しているので、(しげき)()(つづ)けられることですね。

The fun thing about this job is that the technology is continually advancing so it continues to be stimulating.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính進化
Trợ từ
(きみ)はもう(すこ)しで(わたし)()(えんぴつ)()()すところだった。

You nearly poked me in the eye with your pencil.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính突き刺す
Trợ từ
(だれ)かがトムをアイスピックで()()したが、(かれ)はもう(だいじょうぶ)だ。

Someone stabbed Tom with an ice pick, but he's OK now.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính突き刺す
Trợ từ
()はぐさりと()さった。

The arrow went home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính刺さる
Trợ từ
くぎが(くるま)のタイヤに()さった。

A nail punctured the tire.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính刺さる
Trợ từ
(はち)()されるととても(いた)い。

Bee stings can be very painful.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刺す
Trợ từ
(むし)()された(あと)()っかかないようにした(ほう)がいいよ。

You should try not to scratch insect bites.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刺す
Trợ từ
()()されたところをかいちゃだめだよ。はれちゃうから。

Don't scratch your mosquito bite. It'll get inflamed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính刺す
Trợ từ
(はち)()されました。

I got a bee sting.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính刺す
Trợ từ
(いた)い。(はち)()された。

Ouch!! I've been stung by a bee!!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính刺す
Trợ từ
(かれ)(まいにち)(にっき)()けているのに(しげき)されて、(わたし)(えいご)(にっき)()けることにしました。

He writes a daily journal, and that inspired me to try doing the same thing, but in English.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính刺激
Trợ từ
(しんけい)(さいぼう)(よわ)(しげき)(はんのう)する。

A nerve cell responds to a slight stimulus.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính反応
Trợ từ