N1THCS 2Tần suất: #1136
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 裂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+88C2
Unicode Decimal35010
Mã Braille (6 chấm)⠢⠛⠱
Mã Braille Kantenji⣕⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn렬,열
Phiên âm Hán Việtliệt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

liệt
Các ý nghĩa đầy đủsplit; rend; tear
Ý nghĩa chính thường dùngsplit

Cách đọc

Âm On Katakana

レツ

Chi tiết: レツ(漢)、レチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:レツ(100%)

Âm Kun Hiragana

さ(く)、さ(ける)

Chi tiết: さ(く)、さ(ける)、きれ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
裂く
[godan verb, transitive]:
{1} to tear; to rip up
{2} to cut up; to cleave; to cut open (esp. the abdomen)
{3} to forcibly separate (i.e. two lovers)
{4} (archaism) to have a tattoo in the corner of one's eye
裂ける
[ichidan verb, intransitive]:
to split; to tear; to burst
Từ ghép Kanji
分裂
んれつ
[noun, する verb]:
split; division; break up
決裂
つれつ
[noun, する verb]:
breakdown; rupture
亀裂
れつ
[noun]:
crack; crevice; fissure; chap
破裂
れつ
[noun, する verb]:
explosion; rupture; break off
Động từ ghép
引き裂く
きさ
to tear up; to tear off; to split

Câu ví dụ minh họa

(すいどう)(かん)(こお)って(はれつ)した。

The water pipes froze and then burst.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính凍る
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
(たいしん)(せい)(わる)(たてもの)(きれつ)(しょう)じることもある。

Also cracks may form in buildings that aren't Earthquake proof.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính生じる
Trợ từ
ひどくなると、(きれつ)(しょう)じたり、(だんれつ)することもあります。

In severe cases, cracks can form or it can snap apart.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính生じる
Trợ từ
(じしん)のため(すいどう)(ほんかん)(はれつ)した。

The water mains burst due to the earthquake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính破裂
Trợ từ
(すいどう)(かん)(はれつ)した。

The water pipe burst.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính破裂
Trợ từ
もう(ことば)(あたま)(はれつ)しそう。

My brain gets blown away hearing words of lies.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính破裂
Trợ từ
(まなじり)()けるほど()(みは)る。

He opens his eyes so widely they tear at the corners.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính裂ける
Trợ từ
(かれ)(くち)()けても「イエス」とは()わない。

The word yes never escapes his lips.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính裂ける
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính裂ける
Trợ từ
この(くち)()けても()えません!

I will never tell!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính裂ける
Trợ từ
(くぎ)(かれ)(うわぎ)()けた。

The nail tore his jacket.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính裂ける
Trợ từ
イングランドはかつて(ないらん)(ぶんれつ)したことがあった。

England was once torn by civil war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính分裂
Trợ từ
その(くに)(せんそう)(ぶんれつ)した。

The country was torn by war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính分裂
Trợ từ
(かれ)(あたま)(あたら)しい(かんが)えで(はれつ)しそうだった。

His head was bursting with new ideas.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính破裂
Trợ từ