N1THCS 1Tần suất: #1230
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 雅

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+96C5
Unicode Decimal38597
Mã Braille (6 chấm)⠰⠂⠅
Mã Braille Kantenji⣷⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnha, nhã
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nha, nhã
Các ý nghĩa đầy đủgracious; elegant; graceful; refined
Ý nghĩa chính thường dùnggracious; elegant

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ガ(漢)、ゲ(呉)、エ(呉)、ア(漢)

Thống kê tần suất dùng:ガ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: みや(び)、みやび、みやび(やか)、つね

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ようこ)はみんながびっくりするような(ゆうが)さで(おど)った。

Yoko danced with a grace that surprised us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính踊る
Trợ từ
(とどこお)りのない、(ゆうが)(しぐさ)でグラスに(みず)(そそ)()んだ。

She smoothly and elegantly poured the water into the glass.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính注ぎ込む
Trợ từ
エステサロンで(ゆうが)(しふく)のひとときを()ごしてみませんか?

How about spending an elegant and blissful time at a beauty salon?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính過ごす
Trợ từ