N1THCS 2Tần suất: #1427
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 滞

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6EDE
Unicode Decimal28382
Mã Braille (6 chấm)⠨⠕⠎
Mã Braille Kantenji⡇⡸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrệ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trệ
Các ý nghĩa đầy đủstagnate; be delayed; overdue; arrears; stay
Ý nghĩa chính thường dùngstagnate; stay

Cách đọc

Âm On Katakana

タイ

Chi tiết: タイ(慣)、テイ(漢)、ダイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:タイ(100%)

Âm Kun Hiragana

とどこお(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(こよう)(ていたい)(つづ)けた。

Employment continued to lag.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính停滞
Trợ từ
(やちん)(しはら)いが5(にち)()ぎると、(えんたい)(りょうきん)(かさん)されます。

If your rent comes in past the fifth, a late charge will be added.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính加算
Trợ từ
(とお)りは(くるま)(こうつう)(じゅうたい)している。

The street is clogged with traffic.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính渋滞
Trợ từ
(こうそくどうろ)(じゅうたい)している。

The highway is snarled up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính渋滞
Trợ từ
(こうそくどうろ)(なん)(ぜん)もの(しゃ)(じゅうたい)した。

The expressway was congested with thousands of cars.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính渋滞
Trợ từ
(こうつう)(じゅうたい)()()まれた。

I was caught in a traffic jam.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính巻き込む
Trợ từ
(こんかい)はじめてプライベートヴィラに(たいざい)しましたが、これがなかなか()いです。

This time I stayed for the first time in a private villa, and it was really quite something.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính滞在
Trợ từ
(かれ)らは(つぎ)(にちようび)()(かげつ)(とうち)(たいざい)していることになる。

They will have been staying here for two months next Sunday.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính滞在
Trợ từ
(かれ)(ひととき)はロンドンに(たいざい)していた。

He stayed in London for a time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính滞在
Trợ từ
(なが)(にっすう)ではなかったが、そこに(たいざい)された。

There they stayed for a few days.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính滞在
Trợ từ
ドイツに(たいざい)した1(ねんかん)(ひじょう)(みの)りの(おお)いものだった。

Their stay in Germany for a year was very fruitful.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính滞在
Trợ từ
(かのじょ)はカナダへ(かえ)ったので、このホテルに(たいざい)しているはずがない。

She cannot be staying at this hotel, because she has gone back to Canada.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính帰る
Trợ từ
(かれ)(にほん)(たいざい)(ちゅう)(まち)から(まち)へと(たず)(ある)いた。

He went about from town to town while he was in Japan.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính歩く
Trợ từ
(すいどう)(りょうきん)(たいのう)すると(きゅうすい)(ていし)されるということをお()きしましたが(ほんとう)ですか?

I've heard that if you default on the water rates your water supply will be suspended, is that true?

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính停止
Trợ từ
(とどこお)(えい)(ちゅう)(わたし)(りょこう)(しょうさい)調(しら)べるためによくそのガイドブックを(さんしょう)した。

While in England, I often referred to the guidebook for details of my journey.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính参照
Trợ từ