N2THCS 1Tần suất: #1316
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 踊

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8E0A
Unicode Decimal36362
Mã Braille (6 chấm)⠠⠜⠊
Mã Braille Kantenji⣧⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyǒng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdũng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dũng
Các ý nghĩa đầy đủjump; dance; leap; skip
Ý nghĩa chính thường dùngjump; dance

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨウ

Chi tiết: ヨウ(漢)、ユ(呉)、ユウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨウ(100%)

Âm Kun Hiragana

おど(る)、おど(り)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ようこ)はみんながびっくりするような(ゆうが)さで(おど)った。

Yoko danced with a grace that surprised us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính踊る
Trợ từ
(のはら)(おど)りたい(きぶん)です。

I feel like dancing in the fields.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính踊る
Trợ từ
(かのじょ)はスキーよりもディスコで(おど)(ほう)()きです。

She likes dancing in a disco better than skiing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính踊る
Trợ từ
(はんぶん)(わす)れかけた(おんがく)(かれ)(こころ)(なか)(おど)りました。

Half-forgotten music danced through his mind.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính踊る
Trợ từ
(しょうじょ)(たち)(うで)()んで(おど)りながらやってきた。

The girls came dancing arm in arm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính踊る
Trợ từ
(おど)(しゅ)はつま(さきだ)ってぐるぐると(まわ)った。

The dancer spun on his toes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính回る
Trợ từ
(とき)()えて(こだい)(こんちゅう)たちが(こはく)(なか)()()きと(おど)る。

Transcending time, the insects of ages gone past dance livelily in amber.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính踊る
Trợ từ
なぜ(かれ)(おど)らなかったの?

Why didn't you dance with him?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính踊る
Trợ từ
(ぼく)(おど)ってくれませんか。

Would you like to dance with me?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính踊る
Trợ từ
(わたし)はあなたと(おど)りたい。

I'd like to dance with you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính踊る
Trợ từ
(わたし)(おど)っていただけませんか。

Would you like to dance with me?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính踊る
Trợ từ
(かのじょ)(ひじょう)(よろこ)んだので(おど)りだした。

Such was her delight that she began to dance.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính喜ぶ
Trợ từ
(はな)()かれて(おど)っている。

They are dancing, intoxicated with the beauty of cherry blossoms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính浮かれる
Trợ từ
(こども)たちは(つきよ)(おど)るひなぎくを()ることができませんでした。

The children failed to see the daisies dancing in the moonlight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính踊る
Trợ từ
(かのじょ)はチアガールの(なか)(もっと)もじょうずに(おど)ることができる。

She can dance the best of all the cheerleaders.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính踊る
Trợ từ