Tên ngườiTần suất: #2441
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鯉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9BC9
Unicode Decimal39881
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtlí, lý
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lí, lý
Các ý nghĩa đầy đủcarp

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: リ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: こい、てがみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(あみ)(こい)()った。

I caught a carp in a net.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính捕る
Trợ từ
(そふ)は、()れた()(いけ)のいろどりの(こい)(なが)めているのが()きです。

My grandfather likes looking at colorful carp in the pond on a fine day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính眺める
Trợ từ