N4Tiểu học 2Tần suất: #849
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 池

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6C60
Unicode Decimal27744
Mã Braille (6 chấm)⠠⠸⠃
Mã Braille Kantenji⡇⡮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchí
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrì
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trì
Các ý nghĩa đầy đủpond; cistern; pool; reservoir
Ý nghĩa chính thường dùngpond

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: チ(漢)、ジ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チ(100%)

Âm Kun Hiragana

いけ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

PC(ないぶ)のタイマー(よう)ボタン(でんち)()れた。

The button battery in the PC's internal timer has gone flat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính切れる
Trợ từ
(でんち)(よわ)ってきているのでうまく(うご)かない。

It doesn't work so well because the batteries are running down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính弱る
Trợ từ
このコンピューターは(でんち)(さどう)する。

This computer runs on batteries.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính作動
Trợ từ
(たいようでんち)(うご)(じどうしゃ)(のぞ)んでいる。

I hope for a solar battery car.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính動く
Trợ từ
(かれ)(いけ)(おぼ)れそうになっている()どもを(たす)けた。

He saved a child from drowning in a pond.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溺れる
Trợ từ
(いけ)(いちめん)(こお)ってしまった。

The pond has frozen over.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính凍る
Trợ từ
(いけだ)(くん)はばかげた(まちが)いをいくつかやったので、(かちょう)(しっせき)されました。

Ikeda made several silly mistakes, and so he was told off by the department head.

Độ khóTrên THPT
Từ chính叱責
Trợ từ
(いけ)のほとりに(はな)ショウブが(きれい)()いていました。

Many Japanese irises were flowering prettily on the lake's edge.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(かれ)(いし)(いけ)()げた。

He threw a stone into the pond.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính投げる
Trợ từ
(なが)れは(いけ)(そそ)いでいる。

The stream falls into the pond.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính注ぐ
Trợ từ
その(みず)(いけ)(なが)()む。

The water runs downward to the pond.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính流れ込む
Trợ từ
その(きょぼく)(えだ)(いけ)(おお)いかぶさっていた。

The boughs of the large tree overhung the pond.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính覆う
Trợ từ
(いけだ)(くん)はばかげた(まちが)いをいくつかやったので、(かちょう)𠮟(しっせき)されました。

Ikeda made several silly mistakes, and so he was told off by the department head.

Độ khóTrên THPT
Từ chính𠮟責
Trợ từ
(ぼく)たちは(いけ)(まわ)りを(いっしゅう)した。

We walked round the pond.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính一周
Trợ từ
その(まち)(やま)(ちょすいち)から(みず)(きょうきゅう)されている。

The town is supplied with water from a reservoir in the hills.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính供給
Trợ từ