N2THCS 1Tần suất: #758
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 捕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6355
Unicode Decimal25429
Mã Braille (6 chấm)⠰⠮⠎
Mã Braille Kantenji⡷⣜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbổ, bộ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bổ, bộ
Các ý nghĩa đầy đủcatch; capture
Ý nghĩa chính thường dùngcatch

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ホ(漢)、ブ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホ(100%)

Âm Kun Hiragana

と(らえる)、と(らわれる)、と(る)、つか(まえる)、つか(まる)

Chi tiết: と(らえる)、と(らわれる)、と(る)、とら(える)、とら(われる)、つか(まえる)、つか(まる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(さぎ)()(つか)まった。

The imposter was caught.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính捕まる
Trợ từ
(むざい)(おとこ)(あやま)って(たいほ)された。

An innocent man was arrested by mistake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính誤る
Trợ từ
(かいけい)(がかり)(たいほ)されたが、(げんいん)(かれ)(うら)簿(ちょうぼ)(こうさく)だという(うわさ)があった。

When the accountant was arrested, rumour had it that it was for his creative bookkeeping.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(かのじょ)(たいほ)された(りゆう)(せつめい)して(くだ)さい。

Please explain the reason why she was arrested.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(かれ)(たいほ)されたのは(とうぜん)だ。

No wonder he was arrested.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính逮捕
Trợ từ
(まちなか)(ひとびと)がびっくりしたことには、(しちょう)(たいほ)された。

To the astonishment of the whole city, the mayor was arrested.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(まちなか)(ひと)がびっくりしたことには、(しちょう)(たいほ)した。

To the astonishment of the whole city, the mayor was arrested.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(かれ)はスピード(いはん)(つか)まった。

He was caught for speeding.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính捕まる
Trợ từ
(どろぼう)は、(げんこう)(はん)(つか)まった。

The thief was arrested red-handed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕まる
Trợ từ
ジャックは(ほうか)(つか)まった。

Jack was caught for setting fire to the house.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính捕まる
Trợ từ
(かれ)らはどんな(たいせい)()っても()(かた)(つよ)いからいい(へんきゅう)ができる。

Their shoulders are strong no matter what stance they are in so they can throw back to the pitcher well.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính捕る
Trợ từ
(いた)むのを(ふせ)ぐために、(えんかい)(ほかく)した(さかな)(ただ)ちに(れいきゃく)される。

To avoid spoiling, fish caught far out at sea are immediately cooled or even frozen.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕獲
Trợ từ
(けがわ)のコートのために(どうぶつ)(わな)(ほかく)するのは(ざんこく)なことだ。

I think it is cruel to trap animals for fur coats.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính捕獲
Trợ từ
ロバート・ハンセンが、(きゅう)(れん)(ひみつ)(じょうほう)()りさばいた(ようぎ)(たいほ)された。

Robert Hansen was arrested on suspicion of having sold off secret information to the former Soviet Union.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(ぼう)(れんめい)(もと)(かいちょう)(はいにん)(ようぎ)(たいほ)されました。

The former president of a certain association has been arrested on suspicion of breach of trust.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính逮捕
Trợ từ