N1THCS 1Tần suất: #1319
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 網

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7DB2
Unicode Decimal32178
Mã Braille (6 chấm)⠨⠾⠁
Mã Braille Kantenji⡅⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwǎng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvõng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

võng
Các ý nghĩa đầy đủnetting; network; net
Ý nghĩa chính thường dùngnetting; net

Cách đọc

Âm On Katakana

モウ

Chi tiết: モウ(呉)、ボウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:モウ(100%)

Âm Kun Hiragana

あみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

綿(いしわた)(かなあみ)(はっけん)された(ばあい)(ひさん)(ぼうし)のため綿(いしわた)(ぶぶん)(みず)()らしてビニール(ぶくろ)(つつ)(あんぜん)(かくほ)して(くだ)さい。

In the event that asbestos-covered mesh is found, ensure its safety by damping the asbestos portion to prevent dust release and wrapping in a plastic bag.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính包む
Trợ từ
(けいぼう)(そら)をなぐりつけ、よろめいて(たいせい)をたてなおしたガードマンは、(じぶん)()かって(とっしん)してくる(かなあみ)づくりのクズカゴを()た。

The guard's truncheon hit air, off-balance he regained his posture to see a metal-mesh rubbish bin flying towards him.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính向かう
Trợ từ
まもなく(てつどう)(もう)(ぜんこく)(ひろ)がった。

A network of railroads soon spread over the entire country.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính広がる
Trợ từ
(かのじょ)(あみ)()らないで(つなわた)りに(いど)んだ。

She dared to walk the tightrope without a net.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính挑む
Trợ từ
(あみ)がスクリューに(から)まった。

The net got entangled in the propeller.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính絡まる
Trợ từ
(わたし)(どろぼう)(いちもうだじん)(たいほ)した。

I arrested many thieves at the same time.

Độ khóTrên THPT
Từ chính逮捕
Trợ từ
(わたし)(ほちゅうあみ)(ちょう)(つか)まえた。

I captured butterflies with a net.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính捕まえる
Trợ từ
(わたし)(あみ)(こい)()った。

I caught a carp in a net.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính捕る
Trợ từ
綿(いしわた)(かなあみ)(はっけん)された(ばあい)(ひさん)(ぼうし)のため綿(いしわた)(ぶぶん)(みず)()らしてビニール(ぶくろ)(つつ)(あんぜん)(かくほ)して(くだ)さい。

In the event that asbestos-covered mesh is found, ensure its safety by damping the asbestos portion to prevent dust release and wrapping in a plastic bag.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính確保
Trợ từ
(びせいぶつ)(がく)(きほん)から(さいしん)(じょうほう)までを(もうら)する。

It covers everything from the fundamentals of microbiology to the latest news.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính網羅
Trợ từ