N4Tiểu học 4Tần suất: #299
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 好

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+597D
Unicode Decimal22909
Mã Braille (6 chấm)⠨⠪⠪
Mã Braille Kantenji⢕⣚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghǎo,hào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthiếu, hảo
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hiếu, hảo
Các ý nghĩa đầy đủfond; pleasing; like something; like; favorable
Ý nghĩa chính thường dùngfond; like; favorable

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

この(む)、す(く)、この(ましい)

Chi tiết: この(む)、す(く)、この(ましい)、よ(い)、い(い)、よしみ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

こうした(くま)(どくとく)(とくちょう)が、(くま)(うご)かずに(しゅりょう)すること(アザラシの(こきゅう)(あな)(わき)でじっと(うご)かず、アザラシが(かいめん)()がってくるのを()つ)を(この)(せつめい)になっている。

These special characteristics explain its preference for still-hunting (lying motionless beside a seal's breathing hole, waiting for one to surface).

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính動く
Trợ từ
(けいざい)(こうてん)するだろうという(らっかん)(ろん)がかなりある。

There is considerable optimism that the economy will improve.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính好転
Trợ từ
(てんき)(こうてん)した。

The weather turned fair.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính好転
Trợ từ
また、『(げんじものがたり)』をはじめとする(ものがたり)(あいこう)されました。

Additionally, the tale starting with "Genji's Story" was also much loved.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính愛好
Trợ từ
(ぼく)(せんぱい)たちは、(じゅんすい)(こうきしん)()いて(じぶん)たちの(ぎもん)(しぜん)()いかけ、(しぜん)(こた)えるのを()った。

My predecessors had asked their questions of nature with genuine curiosity and awaited her reply.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính答える
Trợ từ
(さくねん)(ゆしゅつ)調(こうちょう)(はんめん)(ゆにゅう)()()いていたので貿(ぼうえき)(しゅうし)(かいぜん)した。

The nation's trade balance improved last year as exports were strong, while imports remained steady.

Độ khóTrên THPT
Từ chính落ち着く
Trợ từ
(こども)(あそ)んでいるのを()るのが()きです。

I enjoy watching children play.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
ホテルのメイドとしてパートで(しごと)していましたが、その(しごと)はあまり()きではありませんでした。

I had a part-time job as a hotel maid, but I didn't like it very much.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính仕事
Trợ từ
(かれ)(にわ)(しごと)するのが()きだ。

He likes to work in the garden.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính仕事
Trợ từ
(こうてん)のおかげで(さくもつ)すべてを(いち)(にち)(しゅうかく)できた。

Thanks to the nice weather, we were able to harvest all of the crops in a day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính収穫
Trợ từ
(へた)(よこず)きで(さつえい)している(しゃしん)(にっき)とともに(しょうかい)しています。

I'm introducing some pictures I took, dabbling in photography, along with my diary.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撮影
Trợ từ
(わたし)はプールで(およ)ぐのは()きではない。

I don't like to swim in the pool.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(わたし)(やわ)らかいベッドで(ねむ)るのが()きです。

I like to sleep on a soft bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính眠る
Trợ từ
(わたし)(ばあい)(いえ)(どくしょ)するほうが(としょかん)(みし)らぬ(ひと)(となり)(すわ)って(どくしょ)するより()きだ。

For me, reading at home is preferable to reading sitting beside strangers in a library.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính読書
Trợ từ
(かのじょ)はスキーよりもディスコで(おど)(ほう)()きです。

She likes dancing in a disco better than skiing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính踊る
Trợ từ