N1THCS 3Tần suất: #1320
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 眺

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+773A
Unicode Decimal30522
Mã Braille (6 chấm)⠢⠔⠅
Mã Braille Kantenji⣷⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtiào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdiểu, thiếu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

diểu, thiếu
Các ý nghĩa đầy đủstare; watch; look at; see; scrutinize; look out over
Ý nghĩa chính thường dùngstare; look out over

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ

Chi tiết: チョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

なが(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ここは(てんき)()ければとても()(なが)めが()られます。

Here, if the weather's good, you can get a lovely view.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính得る
Trợ từ
(かのじょ)(かれは)()っていくのを(なが)めていた。

She was watching the dead leaves falling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính散る
Trợ từ
テレビが(ふきゅう)したおかげで、(しょ)(がいこく)(ふうけい)(たの)しく(なが)めることができる。

The spread of television enables us to enjoy the scenery of foreign countries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính普及
Trợ từ
(かれ)(きっさてん)から(おんな)()(とお)()ぎるのを、(なが)めて(じかん)をつぶしていた。

He killed time in a coffee shop watching girls pass by.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính通り過ぎる
Trợ từ
(うみ)をじっと(なが)めていると(わたし)()(しず)まる(かん)じがする。

When I contemplate the sea, I feel calm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính静まる
Trợ từ
(うえ)から(なが)めたときのその(しま)(かたち)(よう)ナシに()ている。

The island as seen from above resembles a pear in shape.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính似る
Trợ từ
(かのじょ)(こま)かな(ゆき)(こめん)()るのを(なが)めていた。

She was looking at the fine snow falling on the lake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính降る
Trợ từ
(かれ)(しんぶん)()()げて(なにげ)なく1(めん)(なが)めた。

He picked up the newspaper and glanced casually over the front page.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính取り上げる
Trợ từ
(ひこうき)からアルプスの(ゆうだい)(なが)めを(たの)しんだ。

We enjoyed a grand view of the Alps from the airplane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính楽しむ
Trợ từ
(かのじょ)(こま)かな(ゆき)(こめん)()るのを(なが)めていた。

She was looking at the fine snow falling on the lake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính眺める
Trợ từ
(かれ)(すうはい)()(かのじょ)(なが)めた。

He regarded her with worship in his eyes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính眺める
Trợ từ
(かれ)(しんぶん)()()げて(なにげ)なく1(めん)(なが)めた。

He picked up the newspaper and glanced casually over the front page.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính眺める
Trợ từ
(そふ)は、()れた()(いけ)のいろどりの(こい)(なが)めているのが()きです。

My grandfather likes looking at colorful carp in the pond on a fine day.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính眺める
Trợ từ
(なん)(じかん)(うみ)(なが)めた。

I gazed at the sea for hours.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính眺める
Trợ từ
(おお)きな(はしら)(こすい)(なが)めを(さえぎ)っている。

A large pillar obstructs the view of the lake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính遮る
Trợ từ