N1THCS 3Tần suất: #1868
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 勲

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+52F2
Unicode Decimal21234
Mã Braille (6 chấm)⠸⠩⠄
Mã Braille Kantenji⡓⣸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthuân

Phiên âm Hán Việt

huân
Các ý nghĩa đầy đủmeritorious deed; merit; meritorious service
Ý nghĩa chính thường dùngmeritorious deed; meritorious service

Cách đọc

Âm On Katakana

クン

Chi tiết: クン(呉)

Thống kê tần suất dùng:クン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いさお、いさおし

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(ゆうかん)(こうい)(かれ)(くんしょう)(もら)った。

His brave deeds brought him a medal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính貰う
Trợ từ