N1THCS 2Tần suất: #1801
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 敢

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6562
Unicode Decimal25954
Mã Braille (6 chấm)⠸⠡⠎
Mã Braille Kantenji⣧⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcảm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cảm
Các ý nghĩa đầy đủdaring; sad; tragic; pitiful; frail; feeble; boldly
Ý nghĩa chính thường dùngdaring; boldly

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: あ(えて)、あ(えない)、あ(えず)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ゆうかん)にも(ただ)しいと(おも)えることをはっきりと()べる。

He has the courage to speak up what he thinks right.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính述べる
Trợ từ
(なん)(にん)かの(ゆうかん)(じょうきゃく)がそのすりを()らえ、(けいさつ)()(わた)した。

Some brave passengers caught the pickpocket and turned him over to the police.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính引き渡す
Trợ từ
(かみ)(しん)じ、(かんぜん)(てき)()かった、そのクリスチャンの(けん)(とうし)は、たくさんの(てき)(たお)した。

Putting his trust in God and taking the bull by the horns, the Christian gladiator defeated many adversaries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính倒す
Trợ từ
(はじ)めから(かかん)(まえ)()(あっとう)し、(たいせい)(くず)した(あいて)()()した。

He resolutely pushed forward from the start, overwhelming and pushing out his off-balance opponent.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính崩す
Trợ từ
(まい)(いえで)(かんこう)する、(ちょくぜん)のことだろう。

That was probably just before Mai took the drastic step of leaving home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính敢行
Trợ từ
(かれ)(ゆうかん)にもそのスキャンダルを(ばくろ)した。

He had the courage to expose the scandal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暴露
Trợ từ
その(ゆうかん)(こうい)(かれ)(くんしょう)(もら)った。

His brave deeds brought him a medal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính貰う
Trợ từ