N3Tiểu học 4Tần suất: #1091
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 勇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+52C7
Unicode Decimal21191
Mã Braille (6 chấm)⠨⠬⠃
Mã Braille Kantenji⡓⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyǒng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdũng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

dũng
Các ý nghĩa đầy đủcourage; cheer up; be in high spirits; bravery; heroism; brave
Ý nghĩa chính thường dùngcourage; brave

Cách đọc

Âm On Katakana

ユウ

Chi tiết: ユウ(呉)、ユ(呉)、ヨウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ユウ(100%)

Âm Kun Hiragana

いさ(む)、いさ(ましい)

Chi tiết: いさ(む)、いさ(ましい)、つよ(い)、いさぎよ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ボクが(あこが)れたのは(しょうた)(ぶちょう)の『(ちから)』じゃない。(からだ)()ってでも(しんねん)(つらぬ)こうとする(おお)しい(ゆうき)だったはず。

What I looked up to in Shota was not his 'strength'. It was his heroic courage to put his life on the line to carry out his convictions.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính憧れる
Trợ từ
いざとなれば(ゆうき)()いてくる。

Your courage will come out in a crisis.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính湧く
Trợ từ
(ゆうしゃ)()(みち)がトライフォースへと(みちび)かれますように。

May the way of the hero lead to the Triforce.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính導く
Trợ từ
(かれ)(ゆうかん)にも(ただ)しいと(おも)えることをはっきりと()べる。

He has the courage to speak up what he thinks right.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính述べる
Trợ từ
(かれ)(ゆうき)には(げきしょう)(あたい)する。

His courage is worthy of high praise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính値する
Trợ từ
(なん)(にん)かの(ゆうかん)(じょうきゃく)がそのすりを()らえ、(けいさつ)()(わた)した。

Some brave passengers caught the pickpocket and turned him over to the police.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính引き渡す
Trợ từ
(ゆうき)がみんなに(もと)められている。

Courage is required of everyone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính求める
Trợ từ
クリスはプレゼントを()ってきて、(ゆうき)()して(かのじょ)(わた)しました。

Chris brought her a present and bravely gave it to her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính渡す
Trợ từ
(わたし)(かれ)(ゆうき)(きょうたん)した。

I marveled at his courage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính驚嘆
Trợ từ
みんな(かのじょ)(ゆうき)(きょうたん)した。

Everyone marvelled at her courage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính驚嘆
Trợ từ
(じゅうやく)(かいぎ)で、(かれ)(ゆうき)(ふる)って(くちび)()った。

He got up enough guts to break the ice at the board meeting.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính奮う
Trợ từ
ボクが(あこが)れたのは(しょうた)(ぶちょう)の『(ちから)』じゃない。(からだ)()ってでも(しんねん)(つらぬ)こうとする(おお)しい(ゆうき)だったはず。

What I looked up to in Shota was not his 'strength'. It was his heroic courage to put his life on the line to carry out his convictions.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính張る
Trợ từ
(かれ)(ゆうかん)にもそのスキャンダルを(ばくろ)した。

He had the courage to expose the scandal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暴露
Trợ từ
(かれ)(ゆうき)(しょうさん)しないものは(わたし)たちの(なか)にはほとんどいない。

There are few of us but admire his courage.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính称賛
Trợ từ
(たんどく)(たいへいよう)(こうかい)するのは(ゆうき)(よう)した。

It took courage to sail across the Pacific single-handed.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính航海
Trợ từ