Tên ngườiTần suất: #1671
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 貰

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8CB0
Unicode Decimal36016
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthế
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thế
Các ý nghĩa đầy đủget; have; obtain

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: セイ(漢)、セ(呉)、シャ(漢)、ジャ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: もら(う)、か(りる)、ゆる(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(けいこ)はいつもグースカ()てるじゃないか。(しょくじ)(たの)しんで(もら)いたい(きも)ちは()かるが、そんな(あわ)てるな。

Don't you always sleep like a log yourself? I can understand your feelings of wanting them to enjoy their meal but don't be in such a rush.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính貰う
Trợ từ
(くすり)はどこで(もら)うんですか。

Where can I get the medicine?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính貰う
Trợ từ
(じたく)()()(かいちく)する(さい)、この(へや)にだけ(ぼうおん)(せつび)(うち)(かぎ)()けて(もら)った。

When my home had an extension built I only had this room fitted with soundproofing and an internal lock.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính付ける
Trợ từ
(ないめん)(りかい)して(もら)うためのアピールも(ひつよう)なのさ!ボクのアグレッシブな(こうどう)もその(なか)(ひと)つ!

I also need to get people to understand the real me! My forceful behaviour is one way I try to do this!

Độ khóTrên THPT
Từ chính理解
Trợ từ
その(ゆうかん)(こうい)(かれ)(くんしょう)(もら)った。

His brave deeds brought him a medal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính貰う
Trợ từ
(ひとびと)(しん)じなさい。だけど、()らない(ひと)からお(かし)(もら)ってはいけませんよ。

Trust people, but don't take candy from strangers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính貰う
Trợ từ
(じぶん)がその(しょう)(もら)うとはまったく(おも)ってもいなかった。

Little did I think that I would win the prize.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính貰う
Trợ từ
(わたし)はただでコンサートのチケットを(もら)った。

I got these tickets to the concert for free.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính貰う
Trợ từ
(かれ)からこの(ほん)(もら)った。

I got this book from him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính貰う
Trợ từ