Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.
リョウ
Chi tiết: リョウ(漢)、ロウ(呉)
Thống kê tần suất dùng:リョウ(100%)
すず(しい)、すず(む)
Chi tiết: すず(しい)、すず(む)、すず(やか)、うす(い)、ひや(す)、まことに
Keep it in a cool place.
We enjoyed the cool breeze that came from the river.