N2THCS 3Tần suất: #1538
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 涼

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6DBC
Unicode Decimal28092
Mã Braille (6 chấm)⠨⠓⠹
Mã Braille Kantenji⢱⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtlương, lượng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lương, lượng
Các ý nghĩa đầy đủrefreshing; nice and cool; cool
Ý nghĩa chính thường dùngrefreshing; cool

Cách đọc

Âm On Katakana

リョウ

Chi tiết: リョウ(漢)、ロウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

すず(しい)、すず(む)

Chi tiết: すず(しい)、すず(む)、すず(やか)、うす(い)、ひや(す)、まことに

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

それは(すず)しい(ところ)(ほぞん)しなさい。

Keep it in a cool place.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính保存
Trợ từ
(わたし)たちは(すず)しい(かわ)(ふう)()かれた。

We enjoyed the cool breeze that came from the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính吹く
Trợ từ