N4Tiểu học 2Tần suất: #187
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 京

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4EAC
Unicode Decimal20140
Mã Braille (6 chấm)⠨⠣⠅
Mã Braille Kantenji⣁⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjīng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkinh, nguyên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kinh, nguyên
Các ý nghĩa đầy đủcapital; 10^16; Tokyo; Kyoto
Ý nghĩa chính thường dùngcapital; Tokyo; Kyoto

Cách đọc

Âm On Katakana

キョウ、ケイ

Chi tiết: キョウ(呉)、ケイ(漢)、キン(唐)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(51.6%), キョウ(48.4%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: みやこ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(ちち)(じょうきょう)した(とき)には(いま)(わたし)(おな)(ねんれい)だったそうです。

I hear my father was as old as I am now when he came up to Tokyo.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上京
Trợ từ
その(てがみ)には、いつ(かのじょ)(じょうきょう)するのか()いていない。

The letter does not say what time she will come up to Tokyo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上京
Trợ từ
(ふどうさん)(いちば)(ていめい)しているため、(とうきょう)(とち)(しょゆう)(しゃ)たちは(きょうこう)をきたしています。

Tokyo landlords are in a panic because the real estate market went soft.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính低迷
Trợ từ
(とうきょう)(ぎんこう)(みつびしぎんこう)(がっぺい)した。

The Bank of Tokyo amalgamated with the Mitsubishi Bank.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính合併
Trợ từ
(とうきょう)(しんがた)(くるま)()()された。

They started to sell a new type of car in Tokyo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính売り出す
Trợ từ
(とうきょう)(おおさか)では、ラッシュアワーには2、3(ふん)(かんかく)(でんしゃ)(うんてん)されています。

During the rush hour in Tokyo and Osaka, the trains run at intervals of a few minutes.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính運転
Trợ từ
(かれ)(しょうよう)(じょうきょう)した。

He came up to Tokyo on business.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上京
Trợ từ
(かれ)(えいご)(べんきょう)するつもりで(じょうきょう)した。

He went up to Tokyo with the intention of studying English.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上京
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(とうきょう)(えき)(でむか)えた。

I met her at Tokyo Station.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính出迎える
Trợ từ
(わたし)(かれ)(とうきょう)(えき)(でむか)えた。

I met him at Tokyo Station.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính出迎える
Trợ từ
(かれ)(きょうとだい)(がく)(まな)んでおります。

He is studying at Kyoto University.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính学ぶ
Trợ từ
(とうきょう)(はつ)の001便(びん)()ました。

I was on Flight 001 from Tokyo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính来る
Trợ từ
(にちぎん)(すいてい)10(おく)ドルのドル()(ささ)えを(とうきょう)(しじょう)(おこな)ったものと(かんが)えられている。

The Bank of Japan is considered to have conducted a support buying of an estimated $1 billion on the Tokyo foreign exchange market.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
(かれ)(よこはま)から(とうきょう)(でんしゃ)(つうきん)している。

He commutes from Yokohama to Tokyo by train.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính通勤
Trợ từ
(かいぎ)(みょうごにち)(とうきょう)(ひら)かれる(よてい)です。

The conference is to be held in Tokyo the day after tomorrow.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính開く
Trợ từ