N2THCS 2Tần suất: #1556
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 凍

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+51CD
Unicode Decimal20941
Mã Braille (6 chấm)⠲⠏⠪
Mã Braille Kantenji⢱⣎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdòng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđông, đống
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đông, đống
Các ý nghĩa đầy đủfrozen; congeal; refrigerate; freeze
Ý nghĩa chính thường dùngfrozen; freeze

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ

Chi tiết: トウ(漢)、ツウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:トウ(100%)

Âm Kun Hiragana

こお(る)、こご(える)

Chi tiết: こお(る)、こご(える)、こご(る)、い(てる)、し(みる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(みち)(こお)っているから()()けなさい。

The road is icy, so take care.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ
(すいどう)(かん)(こお)って(はれつ)した。

The water pipes froze and then burst.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính凍る
Trợ từ
(みず)(こお)って(こたい)になると(こおり)()ばれる。

When water freezes and becomes solid, we call it ice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính凍る
Trợ từ
(どうろ)(こお)っていて(おお)くの(じこ)()きた。

Many accidents resulted from the icy conditions of the road.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính凍る
Trợ từ
(ふゆ)(どうろ)(こお)るのでお(としよ)りがよく(ころ)びます。

In the winter, many older people slip on ice and fall down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ
(わたし)(こお)った(ほどう)(すべ)って(ころ)んだ。

I slipped and fell on the icy sidewalk.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính滑る
Trợ từ
()()けないと(こお)った(かいだん)(すべ)って(ころ)ぶよ。

If you're not careful, you might slip and fall on the icy steps.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính滑る
Trợ từ
シンディ、この(へや)にいると(こご)えそうだ。この(さむ)さには()えられないよ。

It's freezing in this room, Cindy. I can't put up with this cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính凍える
Trợ từ
(わたし)(けんちく)(とうけつ)した(おんがく)(しょう)する。

I call architecture frozen music.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính称する
Trợ từ
(せんめん)()(みず)がかちかちに(こお)った。

The water in the basin has frozen solid.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính凍る
Trợ từ
(きのう)(せんたくもの)(そと)()しっぱなしにしたら、(あさ)にはカチンカチンに(こお)っていた。

I hung the laundry out to dry last night and by morning it had frozen hard as a rock.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ
これは(えいきゅう)(こお)っている(ちそう)であり、それが(なん)フィートの(ふか)さの(ところ)もある。

This is a layer of soil that is permanently frozen, and in some places it's many feet deep.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ
(いけ)(いちめん)(こお)ってしまった。

The pond has frozen over.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính凍る
Trợ từ
(あかんこ)(いち)(めん)(こお)った。

Lake Akan is frozen over.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính凍る
Trợ từ
(きのう)(せんたくもの)(そと)()しっぱなしにしたら、(あさ)にはカチンカチンに(こお)っていた。

I hung the laundry out to dry last night and by morning it had frozen hard as a rock.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính干す
Trợ từ