N5Tiểu học 1Tần suất: #94
Số nét3 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 川

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5DDD
Unicode Decimal24029
Mã Braille (6 chấm)⠸⠻⠡
Mã Braille Kantenji⢃⠊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchuān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtxuyên
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

xuyên
Các ý nghĩa đầy đủstream; river; river or 3-stroke river radical (no. 47)
Ý nghĩa chính thường dùngstream; river

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: セン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

かわ

Câu ví dụ minh họa

(かわ)(みず)をせき()めるために(ていぼう)(けんせつ)された。

A bank was built to keep back the water of the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建設
Trợ từ
(かわ)()れかけている。

The river is running dry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính枯れる
Trợ từ
その(かわ)には(はし)()かっている。

There is a bridge across the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính架かる
Trợ từ
10(ねん)(まえ)その(かわ)には(ちい)さな(はし)()かっていた。

There used to be a small bridge over the river 10 years ago.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính架かる
Trợ từ
(かわ)(はし)()けられています。

They're constructing a bridge over the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính架ける
Trợ từ
その(かわ)(おお)きな(はし)()けられた。

A big bridge was built over the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính架ける
Trợ từ
(かわ)(はんらん)して(ひろ)(ちいき)(みずびた)しになった。

The river flooded a large area.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính氾濫
Trợ từ
(たいふう)(かわ)(はんらん)した。

The typhoon caused the river to flood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính氾濫
Trợ từ
(わたし)はその(かわ)(よご)れているのが()かった。

I found the river dirty.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính汚れる
Trợ từ
(おとこ)()(およ)いで(かわ)(わた)っているのが()えました。

I saw a boy swimming across the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính泳ぐ
Trợ từ
(おおあめ)(つづ)いて(かわ)(みず)(りょうがん)からあふれ()た。

After the heavy rains, the river overflowed its banks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ
(しろ)からそのふもとをゆるやかに(わんきょく)して(なが)れる(かわ)(ぜんたい)()えました。

From the castle we could see the whole curve of the river around its base.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính見える
Trợ từ
(おがわ)では(こども)たちが(あそ)んでいるのが()えました。

She watched the children playing in the brook.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính遊ぶ
Trợ từ
(かれ)らは(かわ)(ふね)をこいで(のぼ)った。

They rowed up the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính上る
Trợ từ
(かれ)らは(かわ)をこいで(のぼ)りました。

They rowed up the river.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính上る
Trợ từ