N1THCS 1Tần suất: #1925
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 濁

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6FC1
Unicode Decimal28609
Mã Braille (6 chấm)⠲⠈⠇
Mã Braille Kantenji⢱⣺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhuó
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrạc, trọc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trạc, trọc
Các ý nghĩa đầy đủvoiced; uncleanness; wrong; nigori; impurity; turbid
Ý nghĩa chính thường dùngvoiced; turbid

Cách đọc

Âm On Katakana

ダク

Chi tiết: ダク(呉)、タク(漢)、ジョク(慣)

Thống kê tần suất dùng:ダク(100%)

Âm Kun Hiragana

にご(る)、にご(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

尿(にょう)(いろ)(にご)っています。

My urine is cloudy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính濁る
Trợ từ
(かわ)(どろ)(にご)っていた。

The river was cloudy with silt.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính濁る
Trợ từ
(すいめん)から()()(とり)(つと)めてあとを(にご)さぬようにする。

A fowl flying up from water is careful not to make it turbid.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính濁す
Trợ từ