尿
N1THCS 2Tần suất: #1919
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 尿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C3F
Unicode Decimal23615
Mã Braille (6 chấm)⠨⠇⠏
Mã Braille Kantenji⡵⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungniào,suī
Phiên âm Hangul tiếng Hàn뇨,요
Phiên âm Hán Việtniếu, niệu, tuy
Giản thể 尿
Phồn thể 尿

Phiên âm Hán Việt

niếu, niệu, tuy
Các ý nghĩa đầy đủurine

Cách đọc

Âm On Katakana

ニョウ

Chi tiết: ニョウ(呉)、ジョウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ニョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: しと、ゆばり、いばり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

尿(にょう)(いろ)(にご)っています。

My urine is cloudy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính濁る
Trợ từ
尿(けんにょう)をマシンに()れるだけで、(ぐあい)(わる)いとこを(しんだん)して、(たいしょ)(ほう)(おし)えてくれるんだ。

Simply put in a sample of your urine and the computer will diagnose your problem and tell you what you can do about it.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính診断
Trợ từ
(じつ)はビートを()べると、尿(にょう)がうっすらピンク(いろ)をすることがあります。

Actually if you eat beets your urine may turn a light pink colour.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính食べる
Trợ từ